Nội Dung Bài Viết
ToggleĐộ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m²) | Kích thước phổ biến (m) |
1.0 | 7.93 | 1 x 2, 1.22 x 2.44 |
2.0 | 15.86 | 1 x 2, 1.22 x 2.44 |
3.0 | 23.79 | 1 x 2, 1.22 x 2.44 |

Loại inox | Khối lượng riêng (g/cm³) | Ứng dụng tiêu biểu |
Inox 304 | 7.93 | Đồ gia dụng, xây dựng, y tế |
Inox 316 | 7.98 | Hàng hải, hóa chất, y tế |
Inox 201 | 7.85 | Nội thất, trang trí, sản xuất tầm trung |