Logo Inox Havi

Tính khối lượng inox

Kết quả: 0 kg

Ống Inox 304

Danh Mục: Tag

60.000 

(1 customer review)

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Sản Phẩm: Ống Inox 304

Thông Số

Chi Tiết

Mác ThépSUS 304, 304L
Tiêu ChuẩnASTM, AISI, JIS
Đường Kính Ngoài10 mm – 300 mm
Độ Dày0.8 mm – 10 mm
Chiều Dài6 m (hoặc tùy chỉnh theo yêu cầu)
Bề Mặt Hoàn ThiệnNo.1, 2B, BA, Hairline (HL), Mirror
Thương HiệuPosco, Nippon Steel, Tisco, Outokumpu
Xuất XứViệt Nam, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan
Ứng DụngCông nghiệp thực phẩm, hóa chất, đóng tàu, xây dựng
Quy Cách Đóng GóiBọc nylon, đóng bó gọn gàng
Dịch Vụ Gia CôngCắt, gấp, uốn, đánh bóng
Vận ChuyểnHệ thống vận chuyển đường bộ toàn quốc

Giải Thích Các Yếu Tố Kỹ Thuật Ống Inox 304:

  • Mác Thép: SUS 304 được biết đến với khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt trong sản xuất, phù hợp với nhiều ngành công nghiệp.
  • Tiêu Chuẩn: Đảm bảo chất lượng sản phẩm, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quốc tế.
  • Bề Mặt Hoàn Thiện: Đa dạng bề mặt hoàn thiện, từ Hairline đến Mirror, tạo vẻ đẹp thẩm mỹ và phù hợp với từng mục đích sử dụng.
  • Ứng Dụng: Được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, đóng tàu, và xây dựng.

Liên Hệ

0963800396

Vận Chuyển

Giao Hàng 24/7

Mô Tả

Ống inox 304 (thép ống không gỉ SUS 304, AISI 304 Stainless Steel Round Pipe) là dòng vật tư kim khí chủ lực chiếm hơn 70% tổng sản lượng tiêu thụ trong danh mục ống inox tại thị trường Việt Nam. Được chế tạo từ hợp kim thép Austenitic với tỷ lệ tối thiểu 18% Crom và 8% Niken, ống inox 304 sở hữu khả năng chống ăn mòn hóa học xuất sắc, không bị rỉ sét trong môi trường tự nhiên, chịu được nhiệt độ vận hành liên tục lên tới 870°C và giới hạn bền kéo đứt vượt trội ≥ 515 MPa.

Tại Tổng kho Inox Havi, chúng tôi cung cấp đầy đủ hai chủng loại: Ống inox 304 công nghiệp (tiêu chuẩn ASTM A312 / ASTM A778, hàn plasma hoặc đúc liền khối SCH10S, SCH20, SCH40S dải phi DN15 – DN600) dùng cho hệ thống vi sinh thực phẩm, PCCC, xử lý nước thải; và Ống inox 304 trang trí (tiêu chuẩn ASTM A554, bề mặt bóng BA hoặc xước sọc Hairline No.4 dải phi Ø 9.5mm – Ø 114.3mm) chuyên dùng uốn cong lan can, tay vịn, cổng cửa kiến trúc. Để tối ưu hóa ngân sách dự toán hoặc đáp ứng môi trường đặc thù.

📞 Tư vấn quy cách & Nhận báo giá ống inox 304 chiết khấu dự án tốt nhất: Hotline: 0963.800.396

Ống inox 304 đúc và hàn công nghiệp bề mặt 2B kiểm định áp suất thủy tĩnh tại kho Inox Havi

Hình 1: Các kiện ống inox 304 công nghiệp nguyên đai nguyên kiện lưu kho tại Tổng kho Inox Havi.

1. Thành phần hóa học & Thông số cơ lý tính tiêu chuẩn của ống inox 304

Thép không gỉ 304 (SUS 304 theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS hoặc AISI 304 theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM) được kiểm soát khắt khe về tỷ lệ các nguyên tố hợp kim, đảm bảo tổ chức tế vi pha Austenitic ổn định không bị nhiễm từ:

NGUYÊN TỐ HÓA HỌCTỶ LỆ % (ASTM A240 / A312)CHỈ TIÊU CƠ TÍNHGIÁ TRỊ TIÊU CHUẨN
Cacbon (C)≤ 0.08% (304L: ≤ 0.03%)Độ bền kéo (Tensile Strength)≥ 515 N/mm² (MPa)
Crom (Cr)18.0% – 20.0%Giới hạn chảy (Yield Strength)≥ 205 N/mm² (MPa)
Niken (Ni)8.0% – 10.5%Độ dãn dài tương đối (Elongation)≥ 35% – 40%
Mangan (Mn)≤ 2.00%Độ cứng bề mặt (Hardness)≤ 90 HRB (≤ 200 HB)
Silic (Si) & Phốt pho (P)Si ≤ 0.75% | P ≤ 0.045%Nhiệt độ nóng chảy1.400°C – 1.450°C

Biểu đồ tỷ lệ thành phần hóa học Crom và Niken của thép không gỉ SUS 304

Hình 2: Phổ quang kế phân tích thành phần định lượng kim loại ống inox 304 đạt chuẩn CO/CQ quốc tế.

2. Bảng barem quy cách kích thước & áp suất thủy lực ống inox 304 công nghiệp (ASTM A312)

Ống công nghiệp inox 304 sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A312 / ASME B36.19M được kiểm tra thủy lực (Hydrostatic Test) và dò khuyết tật dòng xoáy điện từ (Eddy Current Test) 100% trước khi xuất xưởng:

DN (mm)INCHĐƯỜNG KÍNH NGOÀI OD (mm)SCH10S (mm – kg/m)SCH40S (mm – kg/m)ÁP SUẤT THỬ NGHIỆM
DN151/2″21.342.11 mm (1.01 kg/m)2.77 mm (1.28 kg/m)≥ 140 bar (2.000 psi)
DN203/4″26.672.11 mm (1.29 kg/m)2.87 mm (1.70 kg/m)≥ 140 bar (2.000 psi)
DN251″33.402.77 mm (2.11 kg/m)3.38 mm (2.53 kg/m)≥ 125 bar (1.800 psi)
DN321-1/4″42.162.77 mm (2.72 kg/m)3.56 mm (3.42 kg/m)≥ 100 bar (1.450 psi)
DN401-1/2″48.262.77 mm (3.14 kg/m)3.68 mm (4.09 kg/m)≥ 90 bar (1.300 psi)
DN502″60.332.77 mm (3.97 kg/m)3.91 mm (5.49 kg/m)≥ 70 bar (1.000 psi)
DN652-1/2″73.033.05 mm (5.31 kg/m)5.16 mm (8.72 kg/m)≥ 65 bar (950 psi)
DN803″88.903.05 mm (6.52 kg/m)5.49 mm (11.41 kg/m)≥ 55 bar (800 psi)
DN1004″114.303.05 mm (8.45 kg/m)6.02 mm (16.24 kg/m)≥ 45 bar (650 psi)
DN1506″168.283.40 mm (13.96 kg/m)7.11 mm (28.54 kg/m)≥ 35 bar (500 psi)
DN2008″219.083.76 mm (20.17 kg/m)8.18 mm (43.00 kg/m)≥ 30 bar (435 psi)

* Công thức tính khối lượng ống inox 304 chuẩn: Trọng lượng (kg/cây 6m) = (Đường kính ngoài OD – Độ dày) × Độ dày × 0.02491 × 6.

Tiêu chuẩn kỹ thuật dung sai sản xuất ống inox 304 công nghiệp ASTM A312 tại Havi

Hình 3: Tiêu chuẩn dung sai đường kính ngoài và độ dày thành ống inox 304 theo hệ thống JIS/ASTM.

3. Bảng barem quy cách ống inox 304 trang trí (ASTM A554 / Cây 6 mét)

Ống trang trí đòi hỏi bề mặt đạt độ bóng gương BA (Bright Annealed) hoặc sọc xước tinh tế Hairline No.4, có độ dẻo cao chuyên uốn cong không nhăn gãy:

ĐƯỜNG KÍNH PHI Ø (mm)ĐỘ DÀY THỰC TẾ (mm)TRỌNG LƯỢNG (kg/cây 6m)ỨNG DỤNG TIÊU BIỂU
Ø 9.5 – Ø 12.70.5 – 0.6 – 0.8 – 1.00.67 – 1.01 – 1.34 – 1.74Nan hoa cửa sổ, giá treo đồ, nội thất xe máy
Ø 15.9 – Ø 19.10.6 – 0.8 – 1.0 – 1.21.37 – 2.05 – 2.69 – 3.20Khung bàn ghế văn phòng, giàn phơi thông minh
Ø 22.2 – Ø 25.40.7 – 0.9 – 1.2 – 1.52.24 – 3.29 – 4.32 – 5.33Tay nắm cửa kính thủy lực, thanh treo rèm cao cấp
Ø 31.8 – Ø 38.10.8 – 1.0 – 1.2 – 1.53.69 – 5.51 – 6.58 – 8.16Tay vịn cầu thang, lan can ban công chung cư
Ø 50.8 – Ø 63.51.0 – 1.2 – 1.5 – 2.07.41 – 8.86 – 11.02 – 14.57Cột trụ chính lan can kính, hàng rào biệt thự
Ø 76.2 – Ø 89.11.2 – 1.5 – 2.013.41 – 16.71 – 22.14Cổng xếp điện tự động, cột cờ inox ngoài trời

Ống inox 304 vi sinh bề mặt đánh bóng điện hóa MP chuyên dùng trong nhà máy sữa và dược phẩm

Hình 4: Ống inox 304 vi sinh đạt độ bóng nhẵn lòng trong Ra ≤ 0.4μm cho ngành chế biến thực phẩm sạch.

4. Bảng báo giá ống inox 304 công nghiệp & trang trí (Cập nhật 2026)

Giá ống inox 304 biến động theo chỉ số giá Niken toàn cầu trên sàn London Metal Exchange (LME). Dưới đây là bảng giá sỉ tham khảo tại Tổng kho Inox Havi:

CHỦNG LOẠI SẢN PHẨMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬTĐƠN GIÁ SỈ (VNĐ/kg)QUY CÁCH TIÊU CHUẨN
Ống inox 304 trang trí cơ khíASTM A554 (BA/HL)68.000 – 76.000Ø 9.5 – Ø 114mm | Cây 6m
Ống hàn inox 304 công nghiệpASTM A312 / A778 (2B)64.000 – 72.000DN15 – DN600 | SCH10S
Ống đúc inox 304 liền khối (Seamless)ASTM A312 (SCH40/SCH80)82.000 – 96.000DN15 – DN300 chịu cao áp
Ống inox 304 vi sinh thực phẩmDIN 11850 / 3-A (Ra≤0.4)95.000 – 115.000Đánh bóng trong ngoài

📌 Chính sách ưu đãi dự án tại Havi: Đơn hàng trên 1 tấn được chiết khấu trực tiếp từ 1.500 – 2.500 VNĐ/kg. Miễn phí cắt đoạn theo kích thước yêu cầu, vát mép hàn Bevel và giao hàng tận chân công trình toàn miền Bắc.

Xưởng gia công cắt phôi vát mép hàn ống inox 304 theo bản vẽ kỹ thuật tại nhà xưởng Havi

Hình 5: Dịch vụ gia công cắt CNC và vát mép Bevel đầu ống inox 304 theo yêu cầu nhà thầu.

5. Hướng dẫn 3 phương pháp nhận biết ống inox 304 chuẩn xác 100%

Để tránh mua nhầm inox 201 giá rẻ mạo danh 304, quý khách có thể tự kiểm tra nhanh tại xưởng bằng các phương pháp thực nghiệm sau:

  • Phương pháp 1 – Dùng thuốc thử axit đặc thù: Nhỏ 1 giọt dung dịch axit chuyên dụng lên bề mặt kim loại đã mài bóng. Nếu sau 2 – 3 phút giọt axit giữ nguyên màu xanh lam trong suốt thì đó là chuẩn inox 304; nếu đổi sang màu đỏ gạch sẫm hoặc xám đen tức là inox 201.
  • Phương pháp 2 – Thử bằng nam châm vĩnh cửu: Phôi inox 304 nguyên bản hoàn toàn không hút nam châm (tính thuận từ). Tuy nhiên, sau quá trình hàn cuộn và cán nguội định hình, tại vị trí đường hàn dọc thân ống có thể nhiễm từ nhẹ do biến thái pha Martensite, lực hút rất yếu (khác với inox 201 hoặc 430 hút dính chặt).
  • Phương pháp 3 – Bắn máy quang phổ phân tích thành phần (Chuẩn xác nhất): Sử dụng súng huỳnh quang tia X (XRF Spectrometer) chiếu trực tiếp vào thân ống. Màn hình máy hiển thị hàm lượng Niken ≥ 8.0% và Crom ≥ 18.0% là chuẩn mác thép SUS 304.

Câu hỏi thường gặp về ống inox 304 (FAQ)

1. Ống inox 304 công nghiệp chịu được mức áp suất tối đa bao nhiêu bar?

Áp suất làm việc tối đa phụ thuộc vào đường kính ngoài và độ dày thành ống theo công thức Barlow: P = 2St/D. Đối với ống hàn inox 304 SCH10S kích thước DN15 – DN50, áp suất làm việc an toàn từ 15 đến 40 bar (thử nghiệm thủy lực đạt 70 – 140 bar). Với ống đúc inox 304 SCH40S / SCH80S, áp suất làm việc có thể chịu được từ 80 bar đến trên 200 bar, đáp ứng các hệ thống nồi hơi cao áp.

2. Sự khác nhau giữa ống đúc inox 304 và ống hàn inox 304 là gì?

Ống đúc (Seamless) được ép đùn từ phôi tròn đặc, không có mối hàn dọc thân nên chịu áp suất cực cao và không có nguy cơ nứt mép hàn. Ống hàn (Welded) được cuộn từ thép dải rồi hàn tự động TIG/Plasma, có độ đồng đều thành ống cao, giá thành rẻ hơn 20% – 30% và sản xuất được các đường kính siêu lớn đến DN600.

3. Ống inox 304 có uốn cong được góc 90 độ và 180 độ không?

Có. Nhờ hàm lượng Niken cao (>8%), ống inox 304 có độ dãn dài tương đối ≥ 40%, cho phép uốn cong góc 90° đến 180° bằng máy uốn thủy lực mà không lo bị nứt gãy hoặc móp méo thành ống nếu dùng đúng bán kính uốn R tiêu chuẩn.

4. Inox Havi có nhận cắt ống inox 304 theo khẩu độ bản vẽ không?

Có. Tổng kho Havi trang bị hệ thống máy cưa đĩa tự động CNC và máy cắt laser ống chuyên dụng, nhận gia công cắt ngắn theo chiều dài thiết kế (từ 50mm đến 6.000mm) với dung sai chuẩn ±0.5mm, hỗ trợ vát mép hàn Bevel phục vụ lắp ghép mặt bích tại công trường.

5. Tất cả sản phẩm ống inox 304 tại Havi có chứng nhận xuất xứ CO/CQ không?

100% lô hàng ống inox 304 xuất xưởng từ kho Havi đều có chứng chỉ Mill Test Certificate (MTR/CQ) ghi rõ thành phần hóa học, giới hạn bền kéo, áp suất thử nghiệm thủy lực và chứng nhận xuất xứ CO từ các nhà máy hàng đầu như Posco, Tisco, Hòa Bình, đáp ứng trọn vẹn hồ sơ nghiệm thu dự án.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HAVI VIỆT NAM – TỔNG KHO VẬT TƯ THÉP KHÔNG GỈ

Trụ sở chính & VPGD: B04-L09 Shopvilla An Phú, P. Dương Nội, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam.

Tổng kho lưu trữ: KCN Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội & Cụm công nghiệp Phùng Xá, Thạch Thất, Hà Nội.

Hotline tư vấn kỹ thuật (24/7): 0963.800.396

Email tiếp nhận dự án: ctcphavivn@gmail.com | Website: havivietnam.com


1 review for Ống Inox 304

  1. 966818a219897641d8f621fd1a85d206 - Inox Havi

    Xưởng Cơ khí Bách Khoa

    Đã mua ống công nghiệp 304 của Havi nhiều lần, đường kính và độ dày chuẩn ly, giao hàng đúng hạn, dịch vụ tư vấn nhiệt tình.

Thêm 1 đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sản Phẩm Inox Tiêu Biểu