Logo Inox Havi

Sản Phẩm

caption-line

Danh mục: Hộp Inox

Hộp Inox Vuông & Hộp Chữ Nhật (304, 201, 316): Barem Kích Thước & Báo Giá Sỉ

Hộp inox (thép hộp không gỉ, stainless steel hollow sections) là dòng vật tư kim khí dạng thanh rỗng mặt cắt vuông hoặc chữ nhật, được sản xuất từ các mác thép không gỉ cao cấp như SUS 304, SUS 201 và SUS 316 theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM A554 (trang trí) và ASTM A312 / A778 (công nghiệp). Nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ cứng chịu uốn cao và bề mặt sáng bóng tinh tế, hộp inox là giải pháp kết cấu cốt lõi trong xây dựng khung nhà xưởng, lan can kính, mặt dựng tòa nhà, bàn ghế nội ngoại thất và hệ thống bồn bể công nghiệp.

Tại Tổng kho Inox Havi, chúng tôi phân phối trực tiếp đầy đủ quy cách hộp inox vuông (10x10mm – 150x150mm) và hộp inox chữ nhật (10x20mm – 100x200mm) với độ dày từ 0.6mm đến 5.0mm, chiều dài cây tiêu chuẩn 6.000mm (hỗ trợ cắt theo quy cách dự án), bề mặt BA bóng gương, Hairline sọc nhuyễn hoặc 2B cán mờ công nghiệp, cam kết 100% phôi chuẩn kèm chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ rõ ràng. Ngoài ra, quý khách có thể kết hợp đồng bộ cùng các dòng vật tư ống inox tròn và tấm inox bản mã để tối ưu chi phí vận chuyển trọn gói.

📞 Tư vấn quy cách & Nhận báo giá hộp inox chiết khấu dự án tốt nhất: Hotline: 0963.800.396

Kiện thép hộp inox 304 vuông và chữ nhật bề mặt sáng bóng lưu kho tại Inox Havi

Hình 1: Kiện thép hộp inox 304 vuông và chữ nhật tiêu chuẩn lưu trữ tại kho Inox Havi sẵn sàng giao hàng toàn quốc.

1. Bảng quy cách & barem trọng lượng hộp inox vuông (Square Tubing)

Hộp inox vuông được định hình với 4 cạnh bằng nhau, góc lượn cạnh rực rỡ và mối hàn laser/TIG chìm sâu, đáp ứng hoàn hảo yêu cầu làm khung đỡ tải trọng cân đối 4 hướng và hệ lan can hàng rào an toàn.

Quy cách hộp inox vuông tại Inox Havi trải dài từ cạnh mini 10x10mm, 12x12mm, 15x15mm dùng trong phụ kiện cơ khí gia dụng, cho đến các khổ lớn chịu lực kết cấu 80x80mm, 100x100mm, 120x120mm và 150x150mm. Chiều dài cây tiêu chuẩn là 6.000mm (6 mét).

KÍCH THƯỚC CẠNH (mm)ĐỘ DÀY THÀNH HỘP (mm)TRỌNG LƯỢNG (kg/cây 6m)PHÂN HẠNG ỨNG DỤNG
10 x 100.6 – 0.8 – 1.01.13 – 1.48 – 1.81Trang trí nan chớp, khung tranh, đồ gia dụng
15 x 150.7 – 0.9 – 1.21.98 – 2.51 – 3.28Khung lưới chống muỗi, nan chuồng cọp
20 x 200.8 – 1.0 – 1.2 – 1.52.99 – 3.70 – 4.40 – 5.42Bàn ghế inox, khung tủ bếp, lan can cầu thang
25 x 250.8 – 1.0 – 1.2 – 1.53.76 – 4.66 – 5.55 – 6.86Khung cửa đi, hàng rào, giá kệ trưng bày
30 x 301.0 – 1.2 – 1.5 – 2.05.61 – 6.69 – 8.30 – 10.90Cột đỡ ban công, khung giàn hoa Pergola
40 x 401.0 – 1.2 – 1.5 – 2.07.52 – 8.99 – 11.17 – 14.73Khung kết cấu cửa cổng, xà gồ mái kính
50 x 501.2 – 1.5 – 2.0 – 2.511.28 – 14.04 – 18.55 – 22.99Cột trụ chính lan can kính, giàn không gian
80 x 801.5 – 2.0 – 2.5 – 3.022.67 – 30.05 – 37.33 – 44.52Khung dầm công nghiệp, cột chịu lực nhà kho
100 x 1002.0 – 2.5 – 3.0 – 4.037.70 – 46.90 – 56.00 – 73.90Trụ đỡ hạng nặng, khung máy công nghiệp thực phẩm

* Ghi chú: Barem trọng lượng trên áp dụng chuẩn cho mác inox 304 (khối lượng riêng D = 7.93 g/cm³). Với mác inox 201 (D = 7.90 g/cm³), trọng lượng thực tế sẽ nhẹ hơn khoảng 0.5% – 1%. Dung sai độ dày theo chuẩn ASTM A554 là ±10%.

2. Bảng quy cách & barem trọng lượng hộp inox chữ nhật (Rectangular Tubing)

Hộp inox chữ nhật có tỷ lệ mô-men kháng uốn theo phương trục đứng vượt trội, là giải pháp hàng đầu để làm dầm đỡ, xà gồ mái, khung kính bản rộng và tay vịn cầu thang uốn lượn.

QUY CÁCH RỘNG x CAO (mm)ĐỘ DÀY THÀNH (mm)TRỌNG LƯỢNG (kg/cây 6m)PHÂN HẠNG ỨNG DỤNG
10 x 200.6 – 0.8 – 1.01.70 – 2.24 – 2.76Song cửa sổ, nan chớp thông gió, đồ nội thất
13 x 260.7 – 0.9 – 1.22.56 – 3.26 – 4.28Khung bàn ăn, khung ghế học sinh, thanh giằng
15 x 300.8 – 1.0 – 1.2 – 1.53.38 – 4.18 – 4.98 – 6.14Tay vịn hành lang, nẹp tường trang trí
20 x 400.8 – 1.0 – 1.2 – 1.54.52 – 5.61 – 6.69 – 8.30Khung cánh cửa đi, giàn mái hiên, xà gồ nhẹ
25 x 501.0 – 1.2 – 1.5 – 2.07.04 – 8.41 – 10.46 – 13.78Cột đỡ khung kính, dầm đỡ bậc cầu thang
30 x 601.2 – 1.5 – 2.010.13 – 12.60 – 16.64Dầm đỡ sàn gác lửng, khung cửa cổng tự động
40 x 801.2 – 1.5 – 2.0 – 2.513.57 – 16.90 – 22.37 – 27.76Khung nhà xưởng tiền chế, kết cấu mái vòm
50 x 1001.5 – 2.0 – 2.5 – 3.021.24 – 28.14 – 34.95 – 41.65Dầm nhịp lớn, khung chịu lực tháp làm mát

Bó thép hộp inox 304 bề mặt bóng gương bọc màng PE bảo vệ

Hình 2: Thép hộp inox 304 bề mặt bóng BA/Hairline được bọc màng PE chuyên dụng chống trầy xước trong vận chuyển.

3. So sánh 3 mác thép hộp inox phổ biến: Hộp inox 304, 201 và 316

Việc lựa chọn đúng mác thép quyết định trực tiếp đến tuổi thọ công trình và chi phí đầu tư dự án. Dưới đây là bảng đối chiếu kỹ thuật chuyên sâu giữa 3 dòng sản phẩm chủ lực:

TIÊU CHÍ KỸ THUẬTHỘP INOX 304 (TIÊU CHUẨN)HỘP INOX 201 (KINH TẾ)HỘP INOX 316 (CAO CẤP)
Thành phần hóa họcNi: 8.0% – 10.5%
Cr: 18.0% – 20.0%
Ni: 3.5% – 5.5% (Tăng Mn: 5.5–7.5%)
Cr: 16.0% – 18.0%
Ni: 10.0% – 14.0% | Cr: 16–18%
Bổ sung Mo: 2.0% – 3.0%
Khả năng chống oxy hóaRất cao ngoài trời, không gỉ mưa nắngTrung bình, dễ ố vàng nếu ẩm ướtTuyệt đối trong môi trường muối biển, axit
Độ cứng & Chịu lực uốnDẻo dai, dễ uốn chấn góc, mối hàn bềnCứng hơn, giòn hơn, hạn chế uốn congĐộ bền nhiệt và cơ tính tốt nhất
Khu vực ứng dụng tối ưuLan can ngoài trời, cổng cửa biệt thự, thiết bị chế biến thực phẩmNội thất khô ráo, chân bàn ghế phòng khách, giá kệ siêu thịCông trình ven biển, nhà máy hóa chất, phòng sạch dược phẩm
Giá thành tương đốiMức chuẩn (100%)Rẻ hơn 25% – 30% so với 304Cao hơn 35% – 45% so với 304

💡 Kinh nghiệm thực chiến từ Inox Havi: Đối với các dự án dân dụng tại miền Bắc và miền Trung có khí hậu nồm ẩm, nhà thầu nên ưu tiên sử dụng hộp inox 304 để tránh phát sinh chi phí bảo trì tẩy ố rỉ sét sau 2–3 năm.

4. Phân biệt hộp inox trang trí vs hộp inox công nghiệp chịu lực

Tùy thuộc vào yêu cầu chịu tải hoặc tính thẩm mỹ của bản vẽ kiến trúc, hộp inox được chia thành 2 phân nhánh sản xuất riêng biệt:

✨ HỘP INOX TRANG TRÍ (DECORATIVE)

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A554.
  • Bề mặt hoàn thiện: BA (bóng sáng như gương soi) hoặc Hairline (sọc xước No.4 mịn màng sang trọng).
  • Độ dày thành ống: Phổ biến từ 0.6mm đến 1.5mm.
  • Đặc trưng mối hàn: Mối hàn dọc thân được cạo sạch và đánh bóng đồng nhất 100% với bề mặt thân hộp.
  • Ứng dụng: Lan can ban công, cầu thang kính, khung cửa đi, cổng tự động, bàn ghế cao cấp.

🏭 HỘP INOX CÔNG NGHIỆP (INDUSTRIAL)

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312 / ASTM A778.
  • Bề mặt hoàn thiện: 2B (cán mờ tự nhiên) hoặc No.1 cán nóng công nghiệp.
  • Độ dày thành hộp: Độ dày lớn từ 2.0mm đến 5.0mm (chịu áp lực nén và uốn cao).
  • Đặc trưng mối hàn: Mối hàn ngấu sâu, được tôi nhiệt khử ứng suất dư, kiểm tra siêu âm khuyết tật.
  • Ứng dụng: Dầm cột nhà tiền chế, giá đỡ bồn chứa hóa chất, khung máy chế biến thực phẩm.

Thép hộp inox công nghiệp và trang trí đầy đủ quy cách tại nhà máy Inox Havi

Hình 3: Đầy đủ các kích cỡ hộp inox vuông và chữ nhật từ nhỏ đến lớn sẵn sàng bốc xếp tại kho Havi.

5. Bảng báo giá hộp inox 304, 201 mới nhất (Cập nhật 2026)

Đơn giá hộp inox phụ thuộc vào mác thép nguyên liệu (304 hay 201), bề mặt (BA hay 2B/HL) và tổng khối lượng đơn đặt hàng. Dưới đây là bảng giá bán buôn sỉ tham khảo tại Tổng kho Inox Havi:

CHỦNG LOẠI HỘPMÁC THÉPĐƠN GIÁ SỈ (VNĐ/kg)QUY CÁCH TIÊU CHUẨN
Hộp inox vuông & chữ nhật trang tríSUS 304 (BA/HL)68.000 – 76.000Dày 0.6 – 1.5mm | Cây 6m
Hộp inox công nghiệp chịu tảiSUS 304 (2B/No.1)64.000 – 71.000Dày 2.0 – 5.0mm | Cây 6m
Hộp inox dân dụng kinh tếSUS 201 (BA)46.000 – 53.000Dày 0.6 – 1.5mm | Cây 6m
Hộp inox chống ăn mòn hóa chấtSUS 316 / 316L105.000 – 125.000Dày 1.5 – 4.0mm | Cây 6m

📌 Chính sách bán hàng dự án tại Havi: Đơn hàng trên 1 tấn được chiết khấu trực tiếp từ 1.000 – 2.500 VNĐ/kg. Hỗ trợ cắt góc vát 45 độ, cắt ngắn theo bản vẽ kỹ thuật và miễn cước vận chuyển đến chân công trình tại Hà Nội và các tỉnh lân cận.

Câu hỏi thường gặp về hộp inox (FAQ)

1. Hộp inox 304 có bị gỉ sét khi lắp ngoài trời mưa nắng không?

Hộp inox 304 chứa tối thiểu 8.0% Niken và 18.0% Crom, tạo màng thụ động Crom Oxit tự phục hồi, chống chịu hoàn hảo mưa axit, nắng gắt và độ ẩm cao mà không bị ố vàng hay han gỉ. Tuy nhiên, nếu công trình nằm sát mép nước biển trong bán kính 1km (nhiễm mặn cao), kỹ sư nên lựa chọn hộp inox 316 có bổ sung Molypden để đảm bảo độ bền vĩnh cửu.

2. Chiều dài tiêu chuẩn của 1 cây hộp inox là bao nhiêu, Havi có cắt theo kích thước không?

Tất cả các sản phẩm hộp inox tại kho Havi đều có chiều dài sản xuất tiêu chuẩn là 6.000mm (6 mét). Đối với các đơn hàng nhà thầu cần chiều dài phi tiêu chuẩn (4m, 3m hoặc cắt phôi ngắn theo chi tiết kết cấu), xưởng gia công Havi hỗ trợ cưa cắt đĩa hợp kim chính xác, mép cắt phẳng không bavia.

3. Làm sao phân biệt nhanh hộp inox 304 và hộp inox 201 khi nhận hàng?

Quý khách có thể sử dụng 3 phương pháp kiểm tra tại chỗ: (1) Dung dịch thuốc thử axit chuyên dụng: sau 3 phút hộp 201 sẽ chuyển màu đỏ gạch trong khi hộp 304 giữ nguyên màu xám sáng; (2) Kiểm tra tia lửa mài: hộp 201 phát ra chùm tia lửa màu cam sáng phân nhánh nhiều, còn hộp 304 tia lửa ngắn và ít phân nhánh; (3) Kiểm tra tem in phun điện tử trên thân hộp có ghi rõ mác thép SUS 304 chính hãng.

4. Dung sai độ dày và độ thẳng của hộp inox tại Havi đạt tiêu chuẩn gì?

Hộp inox Havi được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ASTM A554 (Mỹ) và JIS G3446 (Nhật Bản). Dung sai độ dày thành hộp đạt chuẩn ±0.05mm đến ±0.08mm, độ vuông góc 4 cạnh lệch không quá 0.3mm trên 100mm chiều dài, độ thẳng thân hộp đảm bảo dưới 2mm trên toàn cây 6m, không bị vặn xoắn hay cong vênh.

5. Inox Havi có cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và hóa đơn VAT không?

100% lô hàng xuất kho tại Inox Havi đều đi kèm chứng chỉ xuất xứ nguồn gốc phôi thép (CO), chứng chỉ kiểm định cơ lý tính và thành phần hóa học (CQ) của nhà máy luyện kim cùng hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) hợp lệ, đáp ứng trọn vẹn hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật cho các dự án xây dựng cấp 1 và vốn đầu tư nước ngoài.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HAVI VIỆT NAM – TỔNG KHO VẬT TƯ THÉP KHÔNG GỈ

Trụ sở chính & VPGD: B04-L09 Shopvilla An Phú, P. Dương Nội, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam.

Tổng kho lưu trữ: KCN Hưng Yên, Hà Nội.

Hotline tư vấn báo giá (24/7): 0963.800.396

Email tiếp nhận dự án: ctcphavivn@gmail.com | Website: havivietnam.com

Sản Phẩm Tiêu Biểu

caption-line