Ống inox (thép ống không gỉ, stainless steel round pipes & tubes) là dòng vật tư kim khí mặt cắt tròn rỗng, được sản xuất từ các mác thép không gỉ chất lượng cao như SUS 304, SUS 201 và SUS 316/316L theo hai tiêu chuẩn khắt khe: ASTM A312 / ASTM A778 dành cho đường ống công nghiệp chịu áp lực hóa chất, cấp thoát nước PCCC; và ASTM A554 / JIS G3446 dành cho ống trang trí cơ khí kiến trúc. Với ưu thế chống ăn mòn vượt trội, khả năng chịu áp suất dòng chảy cao, chịu nhiệt độ làm việc lên tới 870°C và độ dẻo uốn uốn cong linh hoạt, ống inox là giải pháp vật liệu huyết mạch trong ngành cơ điện M&E, công nghệ thực phẩm vi sinh, đóng tàu hàng hải và gia công nội ngoại thất cao cấp.
Tại Tổng kho Inox Havi, chúng tôi phân phối đầy đủ chủng loại ống inox đúc liền khối (Seamless Pipe) và ống inox hàn plasma (Welded Pipe) với dải đường kính danh định từ DN6 (Phi 9.5mm / 10.3mm) đến DN600 (Phi 609.6mm), độ dày theo các cấp tiêu chuẩn SCH5S, SCH10S, SCH20, SCH40S, SCH80S, chiều dài tiêu chuẩn 6.000mm kèm dịch vụ cắt vát mép hàn theo bản vẽ. Tùy theo yêu cầu vận hành của dự án, quý khách có thể lựa chọn chuyên biệt theo từng dòng sản phẩm chi tiết:
📞 Tư vấn quy cách & Nhận bảng giá ống inox chiết khấu dự án tốt nhất: Hotline: 0963.800.396

Hình 1: Các kiện thép ống inox tròn đa dạng đường kính sẵn sàng bốc xếp và vận chuyển tại kho Inox Havi.
Ống inox công nghiệp được phân định kích thước theo đường kính danh nghĩa (Nominal Pipe Size – NPS / DN), đường kính ngoài thực tế (OD) và cấp độ dày thành ống (Schedule – SCH). Bảng số liệu dưới đây áp dụng chuẩn cho mác inox SUS 304 / 304L (khối lượng riêng D = 7.93 g/cm³):
| DN (mm) | INCH | ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI OD (mm) | ĐỘ DÀY SCH10S (mm) / KG/M | ĐỘ DÀY SCH40S (mm) / KG/M | ỨNG DỤNG TIÊU BIỂU |
|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | 1/2″ | 21.34 | 2.11 mm (1.01 kg/m) | 2.77 mm (1.28 kg/m) | Đường ống cấp nước sạch, khí nén thiết bị |
| DN20 | 3/4″ | 26.67 | 2.11 mm (1.29 kg/m) | 2.87 mm (1.70 kg/m) | Ống dẫn hóa chất phòng thí nghiệm, chiller |
| DN25 | 1″ | 33.40 | 2.77 mm (2.11 kg/m) | 3.38 mm (2.53 kg/m) | Đường ống bia, sữa, dược phẩm vi sinh |
| DN32 | 1-1/4″ | 42.16 | 2.77 mm (2.72 kg/m) | 3.56 mm (3.42 kg/m) | Hệ thống đường ống trao đổi nhiệt, nồi hơi |
| DN40 | 1-1/2″ | 48.26 | 2.77 mm (3.14 kg/m) | 3.68 mm (4.09 kg/m) | Tuyến ống phân phối áp lực trạm bơm |
| DN50 | 2″ | 60.33 | 2.77 mm (3.97 kg/m) | 3.91 mm (5.49 kg/m) | Hệ thống PCCC inox, đường ống dẫn dầu mỏ |
| DN65 | 2-1/2″ | 73.03 | 3.05 mm (5.31 kg/m) | 5.16 mm (8.72 kg/m) | Ống cấp nước xử lý nước thải công nghiệp |
| DN80 | 3″ | 88.90 | 3.05 mm (6.52 kg/m) | 5.49 mm (11.41 kg/m) | Ống góp tổng nhà máy dệt nhuộm, phân bón |
| DN100 | 4″ | 114.30 | 3.05 mm (8.45 kg/m) | 6.02 mm (16.24 kg/m) | Đường ống trục chính dự án nhà máy xi măng, nhiệt điện |
| DN150 | 6″ | 168.28 | 3.40 mm (13.96 kg/m) | 7.11 mm (28.54 kg/m) | Đường ống áp lực lớn cảng biển, xả thải ngầm |
| DN200 | 8″ | 219.08 | 3.76 mm (20.17 kg/m) | 8.18 mm (43.00 kg/m) | Tuyến dẫn dung môi bồn chứa xăng dầu |
👉Vuốt ngang bảng để xem đầy đủ thông số kỹ thuật trên điện thoại.
* Công thức tính trọng lượng ống tròn inox: M (kg/m) = [OD (mm) – Độ dày (mm)] × Độ dày (mm) × 0.02491 (cho inox 304/316) hoặc × 0.0248 (cho inox 201). Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6m (Tổng trọng lượng 1 cây = M × 6).

Hình 2: Bảng chỉ tiêu kiểm định cơ lý tính và dung sai sản xuất ống inox tại phòng thí nghiệm Havi.
Ống inox trang trí đòi hỏi bề mặt láng mịn không tì vết (độ bóng BA hoặc Hairline xước No.4) chuyên dùng uốn cong lan can cầu thang, tay vịn, cổng cửa inox và đồ nội thất:
| ĐƯỜNG KÍNH PHI Ø (mm) | ĐỘ DÀY THÀNH (mm) | TRỌNG LƯỢNG (kg/cây 6m) | BỀ MẶT |
|---|---|---|---|
| Ø 9.5 – Ø 12.7 | 0.5 – 0.6 – 0.8 – 1.0 | 0.67 – 0.87 – 1.34 – 1.74 | Bóng BA / Hairline |
| Ø 15.9 – Ø 19.1 | 0.6 – 0.8 – 1.0 – 1.2 | 1.37 – 2.05 – 2.69 – 3.20 | Bóng BA / Hairline |
| Ø 22.2 – Ø 25.4 | 0.7 – 0.9 – 1.2 – 1.5 | 2.24 – 3.29 – 4.32 – 5.33 | Bóng BA / Hairline |
| Ø 31.8 – Ø 38.1 | 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5 | 3.69 – 5.51 – 6.58 – 8.16 | Bóng BA / Hairline |
| Ø 50.8 – Ø 63.5 | 1.0 – 1.2 – 1.5 – 2.0 | 7.41 – 8.86 – 11.02 – 14.57 | Bóng BA / Hairline |
| Ø 76.2 – Ø 89.1 | 1.2 – 1.5 – 2.0 | 13.41 – 16.71 – 22.14 | Bóng BA / Hairline |
| Ø 101.6 – Ø 114.3 | 1.5 – 2.0 – 2.5 | 22.38 – 29.67 – 36.87 | Bóng BA / Hairline |
👉Vuốt ngang bảng để xem đầy đủ thông số kỹ thuật trên điện thoại.

Hình 3: Ống inox 304 công nghiệp bề mặt cán mờ 2B kiểm định áp suất thủy tĩnh đạt chuẩn nghiệm thu PCCC.
Việc lựa chọn đúng mác thép giúp doanh nghiệp cân bằng hoàn hảo giữa độ an toàn hệ thống và ngân sách dự toán:
| TIÊU CHÍ KỸ THUẬT | ỐNG INOX 304 (TIÊU CHUẨN) | ỐNG INOX 201 (KINH TẾ) | ỐNG INOX 316 (CHUYÊN DỤNG) |
|---|---|---|---|
| Thành phần hóa học | Ni: 8.0% – 10.5% Cr: 18.0% – 20.0% | Ni: 3.5% – 5.5% (Tăng Mn 5.5–7.5%) Cr: 16.0% – 18.0% | Ni: 10.0% – 14.0% | Cr: 16–18% Bổ sung Mo: 2.0% – 3.0% |
| Khả năng kháng hóa chất | Kháng nước mưa, hơi nước nóng, axit hữu cơ nhẹ | Chịu ăn mòn yếu, dễ ố rỗ bề mặt nếu tiếp xúc hóa chất | Kháng Clorua, nước muối biển, axit Sunfuric loãng |
| Độ dẻo & Tính hàn uốn | Độ dãn dài ≥ 40%, uốn cong góc 90°–180° không nứt mép | Cứng hơn, giòn hơn, bán kính uốn cần lớn hơn | Độ dẻo tuyệt vời, đường hàn ngấu ngấu sâu không rỗ khí |
| Lĩnh vực ứng dụng chính | Hệ thống vi sinh bia sữa, PCCC, đường ống cấp thoát nước tòa nhà | Tay vịn hành lang, đồ gia dụng, khung xe đẩy hàng nội bộ | Giàn khoan dầu khí ngoài khơi, nhà máy xi mạ, chế biến thủy hải sản |
| Mức giá sỉ tương đối | Mức cơ sở (100%) | Rẻ hơn 25% – 30% so với 304 | Cao hơn 35% – 45% so với 304 |
👉Vuốt ngang bảng để xem đầy đủ thông số kỹ thuật trên điện thoại.
Tùy vào mức áp suất làm việc (Working Pressure) của hệ thống đường ống, kỹ sư cơ điện cần chỉ định chính xác quy trình chế tạo:

Hình 4: Ống inox 316 đúc thành dày chuyên dụng cho các công trình giàn khoan dầu khí và nhà máy hóa chất.
Đơn giá ống inox phụ thuộc vào mác phôi thép, công nghệ ống hàn hay đúc và tổng trọng lượng đơn hàng. Dưới đây là bảng giá bán buôn sỉ tham khảo tại Tổng kho Inox Havi:
| CHỦNG LOẠI ỐNG TRÒN | MÁC THÉP | ĐƠN GIÁ SỈ (VNĐ/kg) | QUY CÁCH TIÊU CHUẨN |
|---|---|---|---|
| Ống inox tròn trang trí cơ khí | SUS 304 (BA/HL) | 68.000 – 76.000 | Ø 9.5 – Ø 114mm | Dày 0.6 – 2.0mm |
| Ống hàn inox công nghiệp áp lực | SUS 304 / 304L | 64.000 – 72.000 | DN15 – DN600 | SCH10S – SCH40S |
| Ống đúc inox liền khối cao áp | SUS 304 (Seamless) | 82.000 – 95.000 | DN15 – DN300 | SCH40S – SCH80S |
| Ống inox dân dụng kinh tế | SUS 201 (BA) | 46.000 – 54.000 | Ø 9.5 – Ø 101mm | Dày 0.6 – 1.5mm |
| Ống inox chịu axit & muối mặn | SUS 316 / 316L | 108.000 – 130.000 | Đúc & Hàn | Đầy đủ SCH10 – SCH80 |
👉Vuốt ngang bảng để xem đầy đủ thông số kỹ thuật trên điện thoại.
📌 Chính sách chiết khấu nhà thầu tại Havi: Khối lượng đặt hàng trên 1 tấn được giảm trực tiếp từ 1.500 – 2.500 VNĐ/kg. Hỗ trợ dịch vụ cắt phôi theo chiều dài thiết kế, vát mép Bevel đầu ống phục vụ hàn ống công nghệ và giao hàng tận chân công trình toàn miền Bắc.
Áp suất làm việc tối đa phụ thuộc vào đường kính ngoài (OD), độ dày thành ống và tiêu chuẩn đúc hay hàn theo công thức Barlow: P = 2St/D. Đối với ống hàn inox 304 SCH10S thông thường, áp suất làm việc an toàn dao động từ 15 đến 40 bar. Với ống đúc inox 304 SCH40S / SCH80S, áp suất làm việc có thể chịu được từ 80 bar đến trên 250 bar, đáp ứng hoàn hảo các hệ thống hơi cao áp và thủy lực công nghiệp.
Kỹ sư dự toán có thể áp dụng công thức tiêu chuẩn quốc tế: Khối lượng cây 6m (kg) = (Đường kính ngoài OD – Độ dày) × Độ dày × 0.02491 × 6. Ví dụ, với cây ống inox 304 phi 60.33mm dày 2.77mm (DN50 SCH10S): Khối lượng = (60.33 – 2.77) × 2.77 × 0.02491 × 6 ≈ 23.83 kg/cây.
Ống inox vi sinh (Sanitary Tubing) sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 11850 hoặc 3-A, có yêu cầu độ nhám bề mặt bên trong cực thấp (Ra ≤ 0.4 – 0.8 μm) nhờ công nghệ đánh bóng điện hóa MP/EP. Bề mặt nhẵn bóng gương bên trong ngăn chặn hoàn toàn vi khuẩn bám dính và tạo màng sinh học, dễ dàng sục rửa tiệt trùng CIP/SIP.
Có. Đối với các đơn hàng ống công nghiệp thi công tuyến ống, Havi cung cấp dịch vụ cắt đĩa tốc độ cao chính xác và máy vát mép góc hàn Bevel 37.5° theo chuẩn ASME B16.25, giúp thợ hàn tiết kiệm đến 50% thời gian chuẩn bị mối hàn tại công trường.
100% sản phẩm ống inox Havi xuất kho đều đi kèm chứng chỉ Mill Test Certificate (MTR/CQ) ghi rõ thành phần hóa học, giới hạn chảy, độ bền kéo và kết quả thử áp lực thủy lực (Hydrostatic Test) hoặc thử dòng xoáy không phá hủy (Eddy Current Test), đảm bảo đáp ứng đầy đủ hồ sơ pháp lý nghiệm thu công trình.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HAVI VIỆT NAM – TỔNG KHO VẬT TƯ THÉP KHÔNG GỈ
Trụ sở chính & VPGD: B04-L09 Shopvilla An Phú, P. Dương Nội, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam.
Hotline tư vấn kỹ thuật (24/7): 0963.800.396
Email tiếp nhận dự án: ctcphavivn@gmail.com | Website: havivietnam.com