Logo Inox Havi

Sản Phẩm

caption-line

Danh Mục Sản Phẩm: Thanh Inox

Thanh Inox 304, 201, 316 Giá Sỉ: Barem V Góc, La Dẹt, Láp Tròn & Vuông Đặc

Thanh inox (thép thanh không gỉ, stainless steel bars & sections) là tập hợp các dòng vật tư kim khí đặc và hình khối định hình chịu lực, được chế tạo từ các mác thép không gỉ chất lượng cao như SUS 304, SUS 201 và SUS 316/316L theo tiêu chuẩn cơ khí quốc tế ASTM A276 / ASTM A484 / JIS G4303. Khác với các dòng ống hộp rỗng ruột, thanh inox sở hữu mật độ vật liệu đặc tuyệt đối, khả năng chịu lực cắt, lực nén và uốn xoắn cực đại, đóng vai trò xương sống trong kết cấu giàn khung công trình, trục truyền động cơ khí chính xác, lan can cầu thang kính cường lực, ngàm đỡ đá mặt dựng và các chi tiết máy chịu tải trọng va đập lớn.

Tại Tổng kho Inox Havi, chúng tôi nhập khẩu và phân phối trực tiếp 4 chủng loại thanh inox chủ lực với quy cách sẵn kho tại miền Bắc:

  • Thanh V Inox (Angle Bar): Quy cách từ V20x20mm đến V100x100mm, độ dày 2.0mm – 10.0mm (gồm cả dòng V đúc nóng nguyên khối chịu lực và V dập chấn góc nhọn thẩm mỹ).
  • Thanh La Inox (Flat Bar): Bản rộng từ 20mm đến 100mm, độ dày 2.0mm – 12.0mm (gồm dòng la đúc cán nóng cạnh bo và la chặt bo viền từ tấm inox).
  • Thanh Láp Tròn Đặc Inox (Round Bar): Đường kính phi từ Φ3mm đến Φ120mm, bề mặt kéo nguội chuốt bóng 2B/BA chuyên dụng cho máy tiện CNC phay bào. Quý khách có thể xem chi tiết dòng chủ lực tại thanh inox 304.
  • Thanh Vuông Đặc & Lục Giác: Kích thước cạnh từ 8x8mm đến 50x50mm, then chốt, bu lông ốc vít và phụ kiện cơ điện.
  • Kết hợp đồng bộ giải pháp vật tư khung giàn công nghiệp cùng hệ hộp inox kết cấu và hệ ống inox công nghiệp để tối ưu chi phí vận chuyển trọn gói dự án.

📞 Tư vấn quy cách & Báo giá thanh inox và sản phẩm inox giá sỉ chiết khấu dự án: Hotline: 0963.800.396

1. Phân loại 4 định dạng thanh inox thông dụng trong cơ khí & xây dựng

Khái niệm thanh inox trong kỹ thuật cơ khí bao hàm nhiều kiểu dáng hình học mặt cắt khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng các sơ đồ truyền lực và vị trí lắp ghép:

1.1. Thanh V Inox (Thanh Góc Đều Cạnh)

Có tiết diện chữ L với hai cánh vuông góc 90°. Gồm hai dạng chính: V đúc nóng (Hot Rolled Equal Angle) sở hữu độ dày cánh đồng đều, góc lượn trong bo tròn chịu lực uốn nén tuyệt hảo; và V dập chấn được gia công chấn góc chính xác từ phôi tấm phẳng, góc ngoài sắc cạnh chuyên dùng cho ốp góc cột, viền chống trượt bậc cầu thang.

1.2. Thanh La Inox (Thép Dẹt Flat Bar)

Mặt cắt hình chữ nhật dẹt đặc ruột. Gồm La đúc cán nóng mép cạnh bo tròn tự nhiên, bề mặt mờ No.1; và La cắt xẻ (Slit Flat Bar) được xẻ từ cuộn hoặc cắt laser từ tấm phẳng, 4 cạnh vuông thành sắc cạnh, thẳng tuyệt đối, ứng dụng làm thanh giằng khung nhà thép, nan lan can và bản mã neo chân tường.

1.3. Thanh Láp Tròn Đặc (Round Bar)

Thanh hình trụ tròn đặc ruột, độ thẳng cao, dung sai đường kính đạt cấp h9/h11 theo tiêu chuẩn DIN 1013. Bề mặt chuốt sáng bóng hoặc tiện mịn, là phôi nguyên liệu số 1 cho các trung tâm tiện CNC sản xuất trục máy bơm, ty ben thủy lực, con lăn băng tải công nghiệp và chốt then định vị.

1.4. Thanh Vuông Đặc & Lục Giác

Thanh vuông đặc (Square Bar) và thanh sáu cạnh (Hexagonal Bar) có độ cứng đồng nhất từ tâm ra ngoài, chịu momen xoắn rất lớn. Chuyên dùng chế tạo chốt chặn then hoa, đầu khẩu lục giác, đai ốc chịu hóa chất và phụ kiện van áp lực trong ngành dầu khí, đóng tàu.

2. Bảng barem quy cách & trọng lượng Thanh V Inox (Angle Bar ASTM A276)

Chiều dài tiêu chuẩn của cây V inox là 6.000mm (6 mét). Trọng lượng tính toán theo tỷ trọng danh định của mác thép SUS 304/201 là 7.93 g/cm³ (đối với mác inox 316 nhân thêm hệ số 1.0063):

QUY CÁCH CẠNH (MM)ĐỘ DÀY CÁNH (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/CÂY 6M)PHÂN LOẠI CHỦ ĐẠO
V 20 × 202.0 – 3.03.65 – 5.32V dập chấn ốp nẹp góc gạch, bo viền tủ
V 25 × 252.0 – 2.5 – 3.04.61 – 5.69 – 6.75Khung lưới chắn rác, giá kệ dân dụng
V 30 × 302.5 – 3.0 – 4.06.88 – 8.18 – 10.70V đúc nóng hoặc chấn, giằng máng cáp
V 40 × 403.0 – 4.0 – 5.011.04 – 14.47 – 17.75Khung sàn thao tác, nẹp chặn bậc cầu thang
V 50 × 503.0 – 4.0 – 5.0 – 6.013.90 – 18.28 – 22.56 – 26.70Quy cách chủ lực trong kết cấu nhà tiền chế
V 60 × 604.0 – 5.0 – 6.022.10 – 27.32 – 32.41Thanh giằng chịu kéo nén khung nhà xưởng
V 63 × 635.0 – 6.028.75 – 34.12Tiêu chuẩn góc hệ dầm đỡ bồn bể công nghiệp
V 75 × 755.0 – 6.0 – 8.034.50 – 40.96 – 53.70V đúc chịu lực nặng bến cảng, trạm biến áp
V 100 × 1008.0 – 10.073.40 – 90.60Khung chịu lực siêu tải trọng, giàn khoan biển

* Ghi chú: Chi tiết công thức tính toán và dung sai cán nóng xin tra cứu tại bảng tra trọng lượng inox.

3. Bảng barem quy cách & trọng lượng Thanh La Inox (Flat Bar Cán Nóng & Chặt)

Thanh la inox (thép dẹt) được cung cấp theo cây dài tiêu chuẩn 6.000mm hoặc cắt ngắn theo bản vẽ. Công thức tính trọng lượng cây 6m: Khối lượng (kg) = Bản rộng (mm) × Độ dày (mm) × 0.04758:

BẢN RỘNG (MM)ĐỘ DÀY THÔNG DỤNG (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/CÂY 6M)PHẠM VI ỨNG DỤNG
La 202.0 – 3.0 – 4.01.90 – 2.85 – 3.81Nẹp chỉ tường, thanh trang trí tủ nội thất
La 253.0 – 4.0 – 5.03.57 – 4.76 – 5.95Khung hoa sắt cửa sổ, tay vịn phụ
La 303.0 – 4.0 – 5.0 – 6.04.28 – 5.71 – 7.14 – 8.56Nan lan can cầu thang, thanh giằng tủ điện
La 403.0 – 4.0 – 5.0 – 6.0 – 8.05.71 – 7.61 – 9.52 – 11.42 – 15.23Chân ngàm kính cường lực, bản mã đỡ ống
La 504.0 – 5.0 – 6.0 – 8.0 – 10.09.52 – 11.90 – 14.27 – 19.03 – 23.79Bản mã liên kết kết cấu dầm cột thép
La 605.0 – 6.0 – 8.0 – 10.014.27 – 17.13 – 22.84 – 28.55Gối đỡ đường ống công nghiệp, dầm giằng sàn
La 806.0 – 8.0 – 10.0 – 12.022.84 – 30.45 – 38.06 – 45.68Chi tiết máy dập, tấm đệm kín bồn hóa chất
La 1008.0 – 10.0 – 12.038.06 – 47.58 – 57.10Mặt bích hình chữ nhật, gông siết nồi hơi

4. Bảng barem quy cách & trọng lượng Thanh Láp Tròn Đặc Inox (Round Bar)

Láp inox cây 6m được sản xuất bằng phương pháp kéo nguội (Cold Drawn) từ Φ3 đến Φ30mm bề mặt sáng bóng, và cán nóng (Hot Rolled) từ Φ32 đến Φ120mm bề mặt đen mờ hoặc tiện thô:

ĐƯỜNG KÍNH PHI (Φ MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/MÉT)TRỌNG LƯỢNG (KG/CÂY 6M)ỨNG DỤNG GIA CÔNG TIÊU BIỂU
Φ 4 – Φ 50.10 – 0.15 kg/m0.60 – 0.93Chấu kẹp, lò xo chịu nhiệt, nan chuồng chim
Φ 6 – Φ 80.22 – 0.40 kg/m1.35 – 2.39Ty ren treo máng cáp, nan giá kệ bếp gia đình
Φ 10 – Φ 120.62 – 0.90 kg/m3.74 – 5.38Chốt định vị, then máy tiện, bu lông neo đá
Φ 14 – Φ 161.22 – 1.59 kg/m7.32 – 9.57Trục con lăn băng tải, cọc tiếp địa chống sét
Φ 18 – Φ 202.02 – 2.49 kg/m12.11 – 14.95Trục bơm nước sạch, ty van cầu, tay quay van
Φ 25 – Φ 303.89 – 5.61 kg/m23.36 – 33.64Tiện trục cánh khuấy hóa chất, trục chân vịt nhỏ
Φ 40 – Φ 509.97 – 15.58 kg/m59.81 – 93.45Trục cán, piston xi lanh thủy lực áp suất cao
Φ 60 – Φ 8022.43 – 39.87 kg/m134.57 – 239.23Bánh răng công nghiệp, trục chân vịt tàu thủy
Φ 100 – Φ 12062.30 – 89.71 kg/m373.80 – 538.27Khuôn đúc kim loại, trục truyền động máy công cụ

5. So sánh đặc tính cơ lý: Thanh Inox 304, 201 và 316 nên chọn mác nào?

Lựa chọn mác thép phù hợp sẽ quyết định 80% độ bền và chi phí đầu tư cho dự án. Dưới đây là phân tích ưu nhược điểm kỹ thuật của từng chủng loại:

  • Thanh Inox 304 (Chiếm 75% nhu cầu thị trường): Sở hữu hàm lượng chuẩn 18% Crom và 8% Niken, khả năng kháng rỉ sét tuyệt đối trong điều kiện ngoài trời, môi trường nước sinh hoạt và khu chế biến thực phẩm. Độ dẻo cao, dễ gia công hàn cắt và uốn góc mà không lo rạn nứt kết cấu.
  • Thanh Inox 201 (Giải pháp kinh tế): Thay thế bớt Niken bằng Mangan giúp hạ giá thành từ 25% – 30% so với inox 304. Độ cứng cao hơn 304 nhưng khả năng chống ăn mòn chỉ ở mức trung bình. Thích hợp cho khung giá đỡ trong nhà khô ráo, đồ nội thất và chi tiết cơ khí không tiếp xúc nước mưa hay hóa chất.
  • Thanh Inox 316 / 316L (Đẳng cấp công nghiệp nặng): Được bổ sung 2% – 3% nguyên tố Molypden quý hiếm, tạo khả năng kháng ăn mòn rỗ (pitting) vượt bậc trước axit, dung dịch clo và nước biển. Bắt buộc sử dụng cho các trục chân vịt tàu thuyền, ngàm đỡ kính ngoài mặt biển và bồn khuấy hóa chất ăn mòn.

6. Bảng báo giá sỉ thanh inox 304, 201, 316 mới nhất tại kho Havi

Đơn giá thanh inox phụ thuộc vào mác thép, phương pháp chế tạo (cán đúc hay dập chặt) và khối lượng đơn hàng. Dưới đây là khung giá tham khảo xuất kho Havi (chưa bao gồm VAT và chiết khấu khối lượng):

CHỦNG LOẠI THANH INOXĐƠN GIÁ INOX 201 (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ INOX 304 (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ INOX 316 (VNĐ/KG)
Thanh V Đúc Nóng (Equal Angle)48.000 – 54.00068.000 – 76.00098.000 – 112.000
Thanh V Dập Chấn (Bending Angle)46.000 – 52.00065.000 – 73.00095.000 – 108.000
Thanh La Đúc Cán Nóng (Flat Bar)47.000 – 53.00067.000 – 75.00097.000 – 110.000
Thanh La Chặt Cắt Cạnh (Slit Bar)45.000 – 51.00064.000 – 72.00094.000 – 106.000
Thanh Láp Tròn Kéo Nguội (Φ3 – 30)49.000 – 56.00070.000 – 79.000102.000 – 116.000
Thanh Láp Tròn Cán Nóng (Φ32 – 120)48.000 – 54.00068.000 – 76.00099.000 – 112.000
Thanh Vuông Đặc (Square Bar)50.000 – 57.00071.000 – 80.000104.000 – 118.000

* Đơn giá có thể thay đổi linh hoạt theo diễn biến giá phôi niken LME thế giới. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 0963.800.396 để nhận báo giá chiết khấu dự án lớn.

7. Câu hỏi thường gặp khi mua và gia công thanh inox (FAQ)

1. Nên chọn thanh V đúc nóng hay thanh V dập chấn từ tấm?

Nếu mục đích sử dụng là kết cấu chịu tải trọng uốn nén cao (dầm sàn thao tác, khung nhà xưởng, giá đỡ bồn nước nặng), quý khách nên chọn V đúc nóng vì cấu trúc tinh thể liền mạch và góc lượn trong bo dày chịu mỏi tốt. Nếu dùng cho mục đích trang trí, ốp viền nẹp cạnh tường hay bậc cầu thang đòi hỏi góc ngoài vuông 90° sắc nét, hãy chọn V dập chấn để có tính thẩm mỹ vượt trội.

2. Sự khác biệt giữa thanh la đúc cán nóng và thanh la chặt cắt cạnh là gì?

Thanh la đúc được cán nóng trực tiếp từ phôi ingot, 4 góc bo tròn nhẹ tự nhiên, bề mặt mờ nhám No.1, độ đồng nhất vật liệu rất cao. Trong khi đó, thanh la chặt được cắt xẻ từ cuộn hoặc xén từ tấm phẳng bằng máy chém thủy lực hoặc laser, 4 cạnh vuông vức sắc bén, bề mặt có thể là bóng BA hoặc xước sọc Hairline đẹp mắt. Giá thành thanh la chặt thường mềm hơn la đúc từ 2.000 – 3.000 đ/kg.

3. Havi có nhận cắt ngắn thanh V, thanh la và tiện ren láp tròn theo yêu cầu không?

Có. Tổng kho Havi sở hữu hệ thống cưa vòng tự động và cưa hợp kim tua chậm tua cắt lạnh, nhận cắt khúc quy cách theo đúng kích thước bản vẽ với dung sai ±1mm, không làm cháy nhiệt hay bavia đầu cắt. Ngoài ra, chúng tôi liên kết các xưởng cơ khí chính xác nhận tiện ren hai đầu láp tròn phục vụ thi công cọc tiếp địa và ty ren chịu lực.

4. Làm thế nào để phân biệt thanh inox 304 chuẩn với thanh inox 201 trên công trường?

Quý khách có thể sử dụng 2 cách thông dụng: (1) Dùng axit thử inox chuyên dụng: nhỏ giọt axit lên bề mặt đã mài sạch, nếu vết thử chuyển sang màu đỏ gạch sau 30 giây là inox 201, nếu vết thử giữ nguyên màu xám sáng không đổi màu là inox 304 chuẩn; (2) Đối với các công trình dự án lớn, Havi cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định xuất xưởng Mill Test Certificate (CO/CQ) và hỗ trợ kiểm tra thành phần Niken bằng súng bắn quang phổ XRF tại kho trước khi bốc hàng.

5. Chính sách giao hàng và số lượng tối thiểu cho đơn hàng thanh inox là bao nhiêu?

Havi nhận cung cấp từ 1 cây 6m cho khách lẻ tại kho và phân phối xe tải, xe cẩu hàng chục tấn cho các nhà thầu thi công trên toàn quốc. Các đơn hàng số lượng lớn được hỗ trợ miễn cước vận chuyển nội thành Hà Nội và bốc xếp an toàn tận chân công trình.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HAVI VIỆT NAM – TỔNG KHO VẬT TƯ THÉP KHÔNG GỈ HÀNG ĐẦU

Trụ sở chính & VPGD: B04-L09 Shopvilla An Phú, P. Dương Nội, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam.

Tổng kho lưu trữ & Trung tâm gia công: KCN Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội & Cụm công nghiệp Phùng Xá, Thạch Thất, Hà Nội.

Hotline tư vấn kỹ thuật & Báo giá dự án (24/7): 0963.800.396

Email tiếp nhận bản vẽ & đơn hàng: ctcphavivn@gmail.com | Website chính thức: havivietnam.com

Sản Phẩm Tiêu Biểu

caption-line