Kết quả: 0 kg
Tính khối lượng inox online là công cụ phần mềm kỹ thuật trực tuyến miễn phí do Công Ty Cổ Phần Havi Việt Nam phát triển nhằm hỗ trợ các kỹ sư cơ khí chế tạo, thợ gia công kim khí và phòng dự toán vật tư tính nhanh khối lượng phôi thép không gỉ (SUS 304, 316, 201, 430) theo thời gian thực. Bằng việc tích hợp sẵn các thuật toán hình học vi phân và tỷ trọng riêng tiêu chuẩn quốc tế, công cụ tự động xử lý mọi quy cách phôi phức tạp từ tấm inox phẳng cắt lẻ, dải băng cuộn inox xẻ băng, hệ thống ống inox tròn đến các thanh hộp inox vuông và cây láp tròn đặc chỉ sau một cú nhấp chuột.
Quý khách chỉ cần chọn mác thép, chọn định dạng sản phẩm cần tính, nhập các thông số hình học (đơn vị milimét hoặc centimét theo hướng dẫn) và bấm “Tính khối lượng” để nhận kết quả chính xác tuyệt đối. Toàn bộ dữ liệu được đối soát tự động với các tiêu chuẩn luyện kim ASTM A240, ASTM A312 và ASTM A554.
📞 Tư vấn bóc tách bản vẽ kỹ thuật & Báo giá phôi inox Havi: Hotline: 0963.800.396
Mục lục cẩm nang: Hướng dẫn sử dụng công cụ & Bảng tỷ trọng
Công cụ tính toán của Havi được thiết kế tối giản để người dùng thao tác nhanh nhất trên cả máy tính bàn và thiết bị di động thông minh:
Chọn đúng mác thép (304, 316, 201 hoặc 430) và dạng hình học (Tấm phẳng, Ống tròn, Hộp vuông/chữ nhật, Cuộn xẻ băng, Láp tròn đặc) từ menu lựa chọn.
Điền các thông số chiều dài, chiều rộng, đường kính phi và độ dày phôi tương ứng theo đúng nhãn chỉ dẫn đơn vị đo lường cơ học.
Nhấn nút “TÍNH KHỐI LƯỢNG NGAY”, hệ thống sẽ lập tức hiển thị trọng lượng thành phẩm theo đơn vị kilôgam (kg) với độ chuẩn xác 2 chữ số thập phân.
Khi cần tính toán khối lượng phôi tròn (chẳng hạn bản mã tròn hoặc phôi mặt bích cắt từ tấm phẳng dày), quý khách có thể áp dụng mẹo chọn dạng Thanh tròn đặc – Láp inox trong công cụ:
Đối với các dòng tấm inox đục lỗ sàng lọc nông sản, tấm trang trí lan can cắt hoa văn CNC: quý khách sử dụng công cụ tính ra khối lượng tấm nguyên bản theo diện tích và độ dày, sau đó nhân với tỷ lệ phần trăm diện tích kim loại còn lại (thường lấy 100% trừ đi % độ thoáng lỗ mở Open Area). Ví dụ tấm đục lỗ tròn so le có tỷ lệ thông thoáng 40% thì khối lượng thực tế sẽ bằng 60% khối lượng tấm đặc xuất ra từ phần mềm.
Để bảo đảm kết quả tính toán hoàn toàn tương thích với các tiêu chuẩn cơ khí quốc tế, hệ thống phần mềm của Havi sử dụng bộ hằng số tỷ trọng vật liệu đã được chuẩn hóa theo Viện Luyện Kim Hoa Kỳ (AISI) và Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản (JIS):
| MÁC THÉP KHÔNG GỈ | TỶ TRỌNG CÀI ĐẶT (G/CM³) | TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ÁP DỤNG | GHI CHÚ LUYỆN KIM |
|---|---|---|---|
| Inox 304 / 304L | 7.93 g/cm³ | ASTM A240 / JIS G4305 | Hằng số cơ bản cho mọi phép tính tấm, cuộn, hộp |
| Inox 316 / 316L | 7.98 g/cm³ | ASTM A240 / ASME SA240 | Tỷ trọng tăng nhẹ do chứa 2-3% Molypden nặng |
| Inox 201 | 7.93 g/cm³ | ASTM A240 / AISI 201 | Cùng tỷ trọng lý thuyết với SUS 304 |
| Inox 430 | 7.75 g/cm³ | ASTM A240 / JIS G4305 | Dòng thép Ferritic không chứa Niken, nhẹ hơn 2.3% |
Để công cụ tính toán chính xác tuyệt đối, quý khách vui lòng lưu ý quy ước về đơn vị đo nhập liệu được chú thích cụ thể trên từng ô input:
Bảng quy đổi danh định ống công nghiệp NPS (Inch) sang Đường Kính Ngoài (Φ mm) để nhập vào công cụ:
| HỆ INCH (NPS) | ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA (DN) | ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI NHẬP TOOL (Φ MM) | ỨNG DỤNG TIÊU BIỂU |
|---|---|---|---|
| 1/2″ | DN 15 | 21.34 mm | Đường ống cấp dẫn vi sinh, khí nén |
| 3/4″ | DN 20 | 26.67 mm | Ống dẫn hóa chất, nước kỹ thuật |
| 1″ | DN 25 | 33.40 mm | Hệ thống đường ống công nghiệp nhẹ |
| 1-1/2″ | DN 40 | 48.26 mm | Đường ống cấp nước làm mát chiller |
| 2″ | DN 50 | 60.33 mm | Ống công nghệ bồn chứa thực phẩm |
| 3″ | DN 80 | 88.90 mm | Trục xả chính, đường ống áp lực |
| 4″ | DN 100 | 114.30 mm | Tuyến ống dẫn dầu khí, hàng hải |
Kết quả xuất ra từ phần mềm tính toán là khối lượng barem lý thuyết chuẩn xác 100% của một vật thể kim loại đồng chất hoàn hảo theo hình học giải tích. Tuy nhiên trong thực tế sản xuất công nghiệp, quá trình cán phôi tấm và kéo phôi hộp ống luôn có dung sai kích thước cho phép theo tiêu chuẩn ASTM A480 / ASTM A554 (thường dao động trong khoảng ±0.04mm đến ±0.08mm). Do đó:
Nếu quý khách cần tra cứu bảng số liệu tổng hợp có sẵn hoặc tìm hiểu sâu hơn về bản chất toán học của các phép tính để lập trình phần mềm hoặc lập bảng dự toán Excel
Có. Bảng tính khối lượng inox online tại havivietnam.com được cung cấp hoàn toàn miễn phí, không giới hạn lượt tính và không yêu cầu đăng ký tài khoản. Bất kỳ kỹ sư, nhà thầu hay khách hàng cá nhân nào cũng có thể truy cập để tra cứu và dự toán khối lượng phục vụ công việc.
Quý khách chọn mục “Ống tròn inox”, sau đó nhập: Đường kính ngoài (milimét), Độ dày thành ống (milimét) và Chiều dài thanh ống (centimét, ví dụ cây 6 mét thì nhập 600). Thuật toán sẽ tự động trừ đi phần rỗng ruột bên trong để tính ra khối lượng vành khăn kim loại chính xác.
Kết quả từ công cụ là khối lượng barem quy chuẩn theo tiêu chuẩn cơ khí quốc tế ASTM A240 / A312, hoàn toàn có giá trị pháp lý và kỹ thuật làm căn cứ dự toán chào thầu. Trong biên bản nghiệm thu giao nhận thực tế, hai bên có thể thỏa thuận lấy trọng lượng barem lý thuyết hoặc khối lượng cân thực tế trên phiếu cân kho Havi có dấu mộc.
Có. Havi sở hữu hệ thống máy xẻ băng cuộn tự động và máy cắt laser fiber công suất lớn, nhận gia công xẻ băng hoặc cắt tấm lẻ theo đúng các kích thước quý khách vừa nhập vào công cụ tính toán với dung sai chính xác ±0.2mm.
Quý khách có thể chụp màn hình kết quả tính toán hoặc gửi danh sách các quy cách kèm số kg cần mua đến số Zalo / Hotline: 0963.800.396. Phòng kinh doanh dự án của Havi sẽ phản hồi bảng báo giá sỉ tốt nhất kèm chính sách vận chuyển tận chân công trình trong vòng 15 phút.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HAVI VIỆT NAM – TỔNG KHO VẬT TƯ THÉP KHÔNG GỈ HÀNG ĐẦU
Trụ sở chính & VPGD: B04-L09 Shopvilla An Phú, P. Dương Nội, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam.
Tổng kho lưu trữ & Trung tâm gia công: KCN Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội & Cụm công nghiệp Phùng Xá, Thạch Thất, Hà Nội.
Hotline tư vấn kỹ thuật & Báo giá dự án (24/7): 0963.800.396
Email tiếp nhận bản vẽ & đơn hàng: ctcphavivn@gmail.com | Website chính thức: havivietnam.com