Logo Inox Havi

Sản Phẩm

caption-line

Danh mục: Dây Inox

Dây Inox 304, 201, 316 (Ủ Mềm, Cứng Lò Xo): Barem Kích Thước & Báo Giá Sỉ Mới Nhất

Dây inox (Stainless Steel Wire) là dòng vật tư kim khí thép không gỉ được sản xuất thông qua quy trình kéo rút nguội liên tục (Cold Drawn) qua hệ thống khuôn kéo kim cương chính xác cao, tạo ra các sợi kim loại có tiết diện tròn đều với dải đường kính siêu nhỏ từ Ø 0.1mm – Ø 12.0mm. Được chế tạo từ các mác thép tiêu chuẩn quốc tế như SUS 304, SUS 201 và SUS 316L theo tiêu chuẩn ASTM A580 / JIS G4309, dây inox sở hữu khả năng chống oxy hóa bề mặt vĩnh cửu, độ bền kéo cơ học vượt trội từ 500 – 2.200 N/mm², cùng tính linh hoạt cao ở 2 trạng thái cơ tính chính: ủ mềm dẻo (Annealed Soft) và cứng đàn hồi lò xo (Spring Hard).

Tại Tổng kho Havi Việt Nam, danh mục dây inox là mắt xích phân phối chiến lược, cung ứng đa dạng hình thức đóng gói: từ cuộn nhỏ 5kg – 10kg – 50kg, cuộn rùa công nghiệp 100kg – 300kg, đến dạng que cán thẳng cắt khẩu độ 1m – 2m. Tùy theo nhu cầu sản xuất, quý khách có thể lựa chọn dòng sản phẩm chủ lực dây inox 304 cuộn sỉ, kết hợp cùng giải pháp buộc kiện hàng nặng dây đai thép bọ sắt, dòng chống gỉ container dây đai thép mạ kẽm, hoặc phụ kiện bó cáp ngoài trời dây rút inox. Ngoài ra, chúng tôi luôn sẵn sàng cung ứng đồng bộ các dòng tấm inox, cuộn inox, ống inox và hộp inox.

📞 Tư vấn quy cách & Nhận báo giá sỉ dây inox tại xưởng Havi: Hotline: 0963.800.396

Dây inox cuộn tròn bề mặt sáng bóng lưu kho số lượng lớn tại Tổng kho Inox Havi

Hình 1: Dây inox 304, 201 dạng cuộn quy cách đa dạng từ phi 0.5mm đến phi 8.0mm tại kho Havi.

1. Bảng barem quy cách kích thước, trọng lượng & mét dài dây inox tiêu chuẩn

Trong bóc tách dự toán kỹ thuật, khối lượng và chiều dài sợi dây inox liên hệ trực tiếp với nhau thông qua công thức tiêu chuẩn kim khí:

Khối lượng 1 mét dài (kg/m) = Đường kính D (mm) × Đường kính D (mm) × 0.00623

Chiều dài 1 kg dây inox (mét/kg) = 1 / (D² × 0.00623) = 160.5 / D²

Dưới đây là bảng tra cứu barem chi tiết từ Ø 0.2mm đến Ø 10.0mm phục vụ tính toán dự toán vật tư chính xác:

ĐƯỜNG KÍNH PHI (mm)DUNG SAI ĐƯỜNG KÍNHTRỌNG LƯỢNG 1 MÉT (g/m)CHIỀU DÀI 1 KG DÂY (m/kg)HÌNH THỨC ĐÓNG GÓI
Ø 0.2 – Ø 0.3 mm±0.005 mm0.25 – 0.56 g/m1.780 – 4.010 m/kgCuộn rùa nhựa DIN 160 (3 – 5kg)
Ø 0.4 – Ø 0.6 mm±0.008 mm1.00 – 2.24 g/m445 – 1.000 m/kgCuộn rùa DIN 200 (5 – 15kg)
Ø 0.8 – Ø 1.0 mm±0.010 mm3.98 – 6.23 g/m160 – 250 m/kgCuộn bọc nilon 10kg – 25kg
Ø 1.2 – Ø 1.5 mm±0.015 mm8.97 – 14.02 g/m71 – 111 m/kgCuộn tròn 25kg – 50kg
Ø 2.0 – Ø 2.5 mm±0.020 mm24.9 – 38.9 g/m25.7 – 40.1 m/kgCuộn tròn 50kg – 100kg
Ø 3.0 – Ø 4.0 mm±0.025 mm56.1 – 99.7 g/m10.0 – 17.8 m/kgCuộn 50kg / Cắt thẳng cây 2m – 3m
Ø 5.0 – Ø 6.0 mm±0.030 mm155.7 – 224.3 g/m4.45 – 6.42 m/kgCuộn 100kg / Cắt thẳng cây 3m – 6m
Ø 8.0 – Ø 10.0 mm±0.040 mm398.7 – 623.0 g/m1.60 – 2.50 m/kgCuộn lớn 200kg / Cây láp kéo thẳng 6m

👉Vuốt ngang bảng để tra cứu chi tiết độ dài mét/kg theo từng dải đường kính trên điện thoại.

Cuộn dây inox 304 bề mặt sáng bóng quấn đều lớp sẵn sàng bốc xếp tại kho Havi

Hình 2: Cuộn dây inox 304 ủ mềm dẻo đường kính 1.2mm chuyên dụng đan lưới và buộc rọ.

2. Phân loại theo cơ tính: Dây inox ủ mềm vs Dây bán cứng vs Dây cứng lò xo

Tùy thuộc vào công đoạn xử lý nhiệt luyện sau khi kéo, dây inox được chia thành 3 nhóm cơ tính đặc trưng, quyết định trực tiếp khả năng uốn gấp hay đàn hồi trong sản xuất:

TRẠNG THÁI CƠ TÍNHGIỚI HẠN BỀN KÉO (N/mm²)ĐỘ DÃN DÀI (A%)ỨNG DỤNG CÔNG NGHIỆP PHỔ BIẾN
Dây Inox Ủ Mềm
(Annealed / Trạng thái O)
490 – 680 N/mm²≥ 30% – 45%Dây buộc cốt thép, đan lưới B40 chống rỉ, bện dây cáp vi sinh, dây chằng giàn nông nghiệp, bọc cách nhiệt bảo ôn bồn bể.
Dây Inox Bán Cứng
(1/2 Hard / 3/4 Hard)
750 – 1.050 N/mm²10% – 20%Làm móc áo cao cấp, nan lồng chim cảnh, kẹp giấy kim khí, khung giỏ hàng siêu thị, giá treo bát đĩa nhà bếp, rổ chiên nhúng.
Dây Cứng Lò Xo
(Spring Wire / WPB / Full Hard)
1.600 – 2.200 N/mm²≤ 2% – 5%Quấn lò xo nén, lò xo xoắn tải trọng cao, nan hoa xe đạp thể thao, chốt hãm cơ khí, dây đàn piano, dây cắt xốp CNC chịu nhiệt.

👉Vuốt ngang bảng để so sánh giới hạn bền kéo và độ dãn dài giữa các dòng dây inox trên điện thoại.

3. So sánh các mác thép chế tạo dây inox: Inox 304, Inox 201 hay Inox 316?

Thành phần hợp kim ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chống chịu mưa nắng, độ dẻo đường kéo và bài toán chi phí của từng dự án:

1. Dây Inox 304 (Chiếm ≥ 70% thị phần)

Chứa tối thiểu 8.0% Niken và 18.0% Crom. Không bị gỉ sét khi phơi mưa nắng ngoài trời, ngâm nước ngọt hoặc dung dịch tẩy rửa nhẹ. Độ dẻo dai tuyệt hảo, uốn gập nhiều lần không lo đứt lõi. Là chuẩn mực trong chế biến thực phẩm và kết cấu xây dựng dân dụng.

2. Dây Inox 201 (Tiết kiệm ngân sách)

Thay thế Niken bằng Mangan và Nitơ. Độ cứng tự nhiên cao hơn 304 khoảng 10% – 15%, giá thành rẻ hơn 25% – 30%. Tuy nhiên khả năng kháng rỉ kém hơn, thích hợp cho các sản phẩm cơ khí sử dụng trong nhà khô ráo hoặc đóng gói bao bì vận chuyển nhanh.

3. Dây Inox 316 (Kháng hóa chất & Nước biển)

Được bổ sung thêm 2.0% – 3.0% Molypden (Mo). Kháng ăn mòn kẽ hở và chống chịu hoàn hảo hơi muối biển, hóa chất khử trùng Clo và axit hữu cơ. Chuyên dùng cho thiết bị giàn khoan biển, rọ bọc cáp ngầm đại dương và chỉ khâu y tế phẫu thuật.

Dây inox 304 dẻo dai bề mặt mạ bóng gương ứng dụng đan lưới và gia công cơ khí

Hình 3: Các cuộn dây inox sợi nhỏ bề mặt bóng gương dùng cho máy đan lưới tự động CNC.

4. Bảng báo giá sỉ dây inox 304, 201, 316 mới nhất 2026 tại Tổng kho Havi

Giá dây inox phụ thuộc vào mác thép (304, 201, 316), đường kính sợi (sợi càng siêu mảnh dưới 1.0mm thì chi phí khuôn rút nguội càng cao) và trạng thái cơ tính:

DẢI ĐƯỜNG KÍNHDÂY INOX 304 MỀM (VNĐ/kg)DÂY 304 LÒ XO CỨNG (VNĐ/kg)DÂY INOX 201 (VNĐ/kg)
Ø 0.1 – Ø 0.5 mm82.000 – 95.00092.000 – 108.00058.000 – 68.000
Ø 0.6 – Ø 1.0 mm74.000 – 82.00082.000 – 90.00052.000 – 58.000
Ø 1.2 – Ø 2.5 mm68.000 – 75.00076.000 – 84.00048.000 – 53.000
Ø 3.0 – Ø 5.0 mm66.000 – 72.00073.000 – 80.00045.000 – 50.000
Ø 6.0 – Ø 12.0 mm64.000 – 70.00070.000 – 78.00043.000 – 48.000

👉Vuốt ngang bảng để xem đầy đủ báo giá theo từng mác thép và dải đường kính trên điện thoại.

📌 Chính sách bán hàng sỉ tại kho Havi: Đơn giá trên áp dụng cho số lượng sỉ từ 100kg trở lên. Khách hàng doanh nghiệp, nhà máy cơ khí lấy nguyên cuộn hoặc đơn hàng dự án trên 1 tấn được chiết khấu trực tiếp từ 1.000 – 3.000 VNĐ/kg kèm hỗ trợ giao hàng tận xưởng trong 24 giờ. Đối với dòng dây chuyên dụng Inox 316 / 316L, đơn giá dao động từ 98.000 – 118.000 VNĐ/kg tùy theo quy cách đặt hàng.

5. Các lĩnh vực ứng dụng trọng yếu của dây inox trong đời sống & sản xuất

Nhờ đặc tính chống rỉ vĩnh cửu, độ bóng sáng cao và độ bền kéo cơ học xuất sắc, dây inox góp mặt trong hầu hết các mắt xích công nghiệp hiện đại:

  • 1. Gia công cơ khí chính xác & Chế tạo lò xo: Dây inox lò xo WPB có độ đàn hồi cực cao, chịu được hàng triệu chu kỳ nén kéo mà không biến dạng dẻo, chuyên dùng sản xuất lò xo công nghiệp, chốt then hãm, nan hoa xe đạp, que hàn TIG/MIG.
  • 2. Đan lưới thép & Lưới chống côn trùng: Dây inox phi 0.2mm – 1.5mm được dùng để đan lưới dệt kim loại (lưới mắt cáo, lưới B40 chống rỉ, lưới lọc cặn dầu khí, lưới chống muỗi, rọ đá bờ kè ven sông biển).
  • 3. Nông nghiệp công nghệ cao & Thủy hải sản: Dùng làm dây chằng kéo giàn cây nông nghiệp (giàn thanh long, giàn nho, nhà kính màng nilon) bền bỉ trên 15 năm không bị mục đứt như dây thép bọc nhựa, đồng thời dùng làm rọ kéo hải sản ngâm nước mặn.
  • 4. Thiết bị gia dụng & Bếp công nghiệp: Dây inox bán cứng được uốn tạo hình các sản phẩm gia dụng cao cấp như rổ vớt, giá úp bát đĩa, móc treo quần áo, lồng nuôi thú cưng, vỉ nướng BBQ an toàn vệ sinh thực phẩm.
  • 5. Điện lực, viễn thông & Y tế: Dây tiếp địa chống sét cho các công trình cao tầng ven biển, dây cáp viễn thông treo ngoài trời, và dây chỉ phẫu thuật cấy ghép chỉnh hình xương trong y khoa.

Dây inox được đóng gói bọc màng co nilon bảo quản chống bụi bẩn tại xưởng xuất hàng Inox Havi

Hình 4: Mỗi cuộn dây inox xuất xưởng đều gắn nhãn mác truy xuất nguồn gốc mác thép và số lô đúc rõ ràng.

Câu hỏi thường gặp về dây inox (FAQ)

1. Dây inox 304 có bị hút nam châm không?

Ở trạng thái phôi đúc ủ nhiệt ban đầu, inox 304 có cấu trúc Austenite hoàn toàn không hút nam châm. Tuy nhiên, trong quá trình kéo rút nguội qua nhiều cấp khuôn kéo kim cương, biến dạng cơ học mạnh chuyển đổi một phần cấu trúc tinh thể sang Martensite, dẫn đến hiện tượng dây inox 304 có lực hút nam châm nhẹ. Hiện tượng nhiễm từ cơ học này hoàn toàn tự nhiên và không hề làm suy giảm khả năng kháng ăn mòn hóa học của vật liệu.

2. Dây inox để ngoài trời mưa nắng bao lâu thì bị han gỉ?

Dây inox 304 chuẩn (Niken ≥ 8.0%) có khả năng tự tái tạo lớp màng thụ động Crom Oxit (Cr&sub2;O&sub3;), có tuổi thọ ngoài trời từ 15 đến trên 20 năm mà không xuất hiện rỉ sét. Với dây inox 201 giá rẻ, lớp rỉ ố vàng có thể xuất hiện sau 1 – 2 năm phơi mưa axit. Đối với công trình ven biển nhiễm mặn cao, Inox Havi khuyến nghị sử dụng dây inox 316 để đảm bảo độ bền vĩnh cửu.

3. Xưởng Havi có nhận nắn thẳng và cắt đoạn dây inox theo chiều dài yêu cầu không?

Có. Ngoài dạng cuộn truyền thống, Inox Havi đầu tư dàn máy duỗi nắn thẳng và chặt đoạn tự động tốc độ cao. Chúng tôi nhận nắn thẳng và cắt dây inox từ phi 1.0mm – 10.0mm theo các khẩu độ ngắn từ 100mm đến 6.000mm với dung sai chiều dài chuẩn xác ±0.5mm, đầu cắt tròn phẳng phục vụ các xưởng gia công cơ khí chính xác.

4. Sản phẩm dây inox tại Havi có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và hóa đơn VAT không?

100% các đơn hàng xuất kho tại Tổng kho Havi đều đi kèm chứng chỉ xuất xứ nguồn gốc kim loại (CO), chứng chỉ kiểm định chất lượng cơ lý tính và thành phần phân tích hóa học (CQ / Mill Test Certificate 3.1) khớp chính xác mã lô sản xuất, kèm hóa đơn giá trị gia tăng VAT hợp lệ cho hồ sơ nghiệm thu dự án.

5. Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) để nhận giá sỉ tại xưởng Havi là bao nhiêu?

Inox Havi áp dụng chính sách bán hàng linh hoạt: Khách mua sỉ có thể lấy từ 1 cuộn (khoảng 10kg – 50kg tùy quy cách phi). Với các đơn hàng từ 100kg trở lên, chúng tôi áp dụng bảng giá đại lý cấp 1 và hỗ trợ gửi chành xe tải về các tỉnh thành miền Bắc, miền Trung trong ngày.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HAVI VIỆT NAM – TỔNG KHO THÉP KHÔNG GỈ & DÂY KIM LOẠI

Trụ sở chính & VPGD: B04-L09 Shopvilla An Phú, P. Dương Nội, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam.

Hotline tư vấn báo giá (24/7): 0963.800.396

Email tiếp nhận dự án: ctcphavivn@gmail.com | Website: havivietnam.com

Sản Phẩm Tiêu Biểu

caption-line