Logo Inox Havi
Trọng Lượng 1m² Inox 304 và 201 nặng bao nhiêu

Trọng lượng 1m² Inox 304 độ dày 1.0mm nặng chính xác 7.93 kg, còn Inox 201 nặng 7.86 kg. Khối lượng tăng tỷ lệ thuận theo độ dày (T) theo công thức chuẩn: Khối lượng (kg) = Độ dày (mm) × 7.93 (Inox 304) và Độ dày (mm) × 7.86 (Inox 201). Đây là thông số kỹ thuật then chốt khi xưởng cơ khí tính toán phôi xả băng từ các dòng cuộn inox nhập khẩu hoặc cắt dập tấm inox theo quy cách dự án.

📞 Hỗ trợ bóc tách khối lượng barem từ bản vẽ & Báo giá cuộn inox sỉ tốt nhất: Hotline: 0963.800.396

1. Bảng tra cứu trọng lượng 1m² Inox 304 và 201 từ 0.1mm đến 20.0mm

Dưới đây là bảng tổng hợp khối lượng 1 mét vuông (1m²) thép không gỉ theo từng dải độ dày tiêu chuẩn ASTM A240 / JIS G4305 giúp bạn tra cứu nhanh chóng:
Phân loại độ dàyĐộ dày (mm)Trọng lượng 1m² Inox 304 (D = 7.93 g/cm³)Trọng lượng 1m² Inox 201 (D = 7.86 g/cm³)
Tấm Mỏng & Cuộn Xẻ Băng0.1 mm0.793 kg0.786 kg
0.2 mm1.586 kg1.572 kg
0.3 mm2.379 kg2.358 kg
0.4 mm3.172 kg3.144 kg
0.5 mm3.965 kg3.930 kg
Độ Dày Tiêu Chuẩn Phổ Biến0.6 mm4.758 kg4.716 kg
0.8 mm6.344 kg6.288 kg
1.0 mm7.930 kg7.860 kg
1.2 mm9.516 kg9.432 kg
1.5 mm11.895 kg11.790 kg
Tấm Dày Công Nghiệp2.0 mm15.860 kg15.720 kg
3.0 mm23.790 kg23.580 kg
4.0 mm31.720 kg31.440 kg
5.0 mm39.650 kg39.300 kg
6.0 mm47.580 kg47.160 kg
8.0 mm63.440 kg62.880 kg
10.0 mm79.300 kg78.600 kg
15.0 – 20.0 mm118.95 – 158.60 kg117.90 – 157.20 kg
Trọng lượng 1m2 Inox 304 và Inox 201 chuẩn barem kỹ thuật

Hình 1: Barem trọng lượng chuẩn xác là cơ sở quan trọng để xưởng cơ khí tính toán phôi cắt và chi phí dự toán.

2. Công thức và 4 bước tính toán trọng lượng Inox chuẩn xác

Trọng lượng của bất kỳ sản phẩm cuộn inox hay tấm inox nào đều được xác định theo công thức chuẩn:

Khối lượng (kg) = Độ dày (mm) × Chiều rộng (m) × Chiều dài (m) × Khối lượng riêng (D)

Khối lượng riêng (D) của các mác thép không gỉ:
  • Inox 304 / 304L: D = 7.93 g/cm³ (7.930 kg/m³)
  • Inox 201: D = 7.86 g/cm³ (7.860 kg/m³)
  • Inox 316 / 316L: D = 7.98 g/cm³ (7.980 kg/m³)
  • Inox 430: D = 7.70 g/cm³ (7.700 kg/m³)

Các bước thực hiện phép tính thực tế:

  • Bước 1 (Đổi đơn vị diện tích): 1m² = 100cm × 100cm = 10.000 cm².
  • Bước 2 (Tính thể tích): Với tấm dày 1mm (0.1cm) ➔ Thể tích V = 10.000 cm² × 0.1cm = 1.000 cm³.
  • Bước 3 (Nhân khối lượng riêng): Khối lượng = 1.000 cm³ × 7.93 g/cm³ = 7.930 g.
  • Bước 4 (Đổi sang kg): 7.930 g / 1000 = 7.93 kg.

3. So sánh trọng lượng Inox 304 và Inox 201: Đâu là nguyên nhân chênh lệch?

Xét trên cùng diện tích 1m² và cùng độ dày, Inox 304 luôn nặng hơn Inox 201 khoảng 0.9% vì sự khác biệt trong thành phần hóa học cốt lõi:
  • Inox 304 chứa 8.0% – 10.5% Niken (Ni): Niken là kim loại nặng có khối lượng nguyên tử lớn, giúp Inox 304 có cấu trúc mạng tinh thể Austenit dày dặc, chống ăn mòn và kháng rỉ sét tuyệt đối trong mọi môi trường.
  • Inox 201 thay thế phần lớn Niken bằng Mangan (Mn) và Nitơ (N): Cấu trúc này làm khối lượng riêng nhẹ hơn một chút và tối ưu giá thành sản xuất cho các ứng dụng dân dụng.
So sánh trọng lượng tấm inox 304 và inox 201 theo độ dày

Hình 2: Hàm lượng Niken cao trong Inox 304 tạo nên độ bền và khối lượng riêng vượt trội so với Inox 201.

4. Báo giá cuộn Inox 304, 201 nguyên đai & xẻ băng cập nhật 2026

Chi phí mua vật tư cuộn Inox được tính toán trực tiếp dựa trên trọng lượng cân thực tế (barem cân) tại kho xuất xưởng. Dưới đây là bảng dự toán giá sỉ tham khảo:
Chủng loại cuộn InoxDải độ dàyKhổ rộng tiêu chuẩnBề mặt hoàn thiệnĐơn giá sỉ tham khảo
Cuộn Inox 3040.3mm – 3.0mm1000mm / 1220mm / 1500mm2B, BA, No.4, HairlineLiên hệ nhận giá sỉ tốt nhất
Cuộn Inox 2010.4mm – 2.0mm1000mm / 1220mm2B, BAGiá cạnh tranh cho đại lý
Cuộn Inox 4300.4mm – 1.5mm1000mm / 1220mmBA, 2BTối ưu chi phí dự án
Gia công xẻ băng theo bản vẽTheo yêu cầuBản xẻ từ 20mm – 600mmDung sai cực nhỏ ±0.2mmGiao nhanh trong ngày
Chủ đầu tư hoặc đơn vị gia công cơ khí cần bảng dự toán bóc tách khối lượng? Liên hệ ngay Hotline: 0963.800.396 hoặc gửi file CAD bản vẽ về email ctcphavivn@gmail.com để nhận bảng báo giá cuộn inox nguyên đai, bản xẻ băng kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ xuất xưởng chiết khấu tốt nhất.

5. Vì sao nên chọn mua cuộn Inox và tấm Inox tại Inox Havi?

  • Tổng kho nhập khẩu chính hãng trực tiếp: Cam kết 100% cuộn Inox nhập khẩu nguyên đai từ các nhà máy hàng đầu thế giới (Posco Hàn Quốc, Bahru Malaysia, Acerinox Tây Ban Nha, Tisco), có đầy đủ CO/CQ và hóa đơn VAT.
  • Hệ thống máy xẻ băng & cán phẳng hiện đại: Inox Havi trực tiếp gia công xả cuộn cán phẳng, xẻ băng theo khổ yêu cầu ➔ Giúp xưởng gia công tiết kiệm 10% – 15% hao hụt phôi so với việc cắt thủ công.
  • Cung ứng thần tốc toàn quốc: Hệ thống kho bãi quy mô lớn tại Hà Đông sẵn sàng xuất kho và vận chuyển hỏa tốc đến tận chân công trình trên toàn quốc.

6. Câu hỏi thường gặp về trọng lượng Inox (FAQ)

1. 1m² Inox 304 dày 1mm nặng bao nhiêu kg?
1m² Inox 304 dày 1mm nặng chính xác 7.93 kg. Nếu độ dày là 0.8mm thì nặng 6.34 kg, dày 1.2mm nặng 9.52 kg, và dày 2.0mm nặng 15.86 kg.
2. 1 mét dài (1md) bằng bao nhiêu mét vuông (m²)?
1md (mét dài) là đơn vị đo chiều dài, không phải diện tích. Muốn đổi ra mét vuông (m²), bạn lấy chiều dài (m) nhân với khổ rộng của cuộn (m). Ví dụ: 1 mét dài cuộn inox khổ rộng 1.22m sẽ tương đương 1.22 m².
3. Mua cuộn Inox và tấm Inox nên tính theo kg hay theo mét vuông?
Trong thương mại B2B công nghiệp, giá cuộn inox và tấm inox luôn được tính theo đơn giá VNĐ/kg theo cân thực tế tại kho xuất hàng. Việc quy đổi ra m² chỉ dùng để xưởng dự toán số lượng phôi cần cắt dập cho từng hạng mục công trình.
4. Inox Havi có nhận xẻ băng và cán phẳng cuộn inox theo quy cách không?
Có. Inox Havi sở hữu hệ thống máy xẻ băng và máy xả cuộn cán phẳng CNC hiện đại, nhận gia công chia cuộn và cắt tấm theo đúng kích thước chiều dài, khổ rộng yêu cầu của bản vẽ dự án với dung sai cực nhỏ.

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT INOX HAVI

Văn phòng: B04-L09 Shopvilla An Phú, P. Dương Nội, Q. Hà Đông, Tp. Hà Nội, Việt Nam

Tổng kho hàng: Cụm kho bãi vật tư Inox Havi – Hà Đông, Hà Nội

Hotline tư vấn kỹ thuật 24/7: 0963.800.396

Email: ctcphavivn@gmail.com | Website: havivietnam.com