Xẻ băng inox cuộn (hay xả băng cuộn inox, stainless steel slitted strip) là quy trình gia công chia tách các cuộn thép không gỉ nguyên khổ lớn (1000mm, 1219mm, 1500mm) thành các dải băng hẹp có bề rộng từ 10mm đến 600mm theo đúng bản vẽ kỹ thuật. Phương pháp này giúp các nhà máy đột dập liên hoàn, sản xuất ống hàn vi mô, linh kiện cơ điện và nẹp trang trí tối ưu hóa 100% phôi liệu, loại bỏ hoàn toàn chi phí hao hụt mép cắt thừa và tự động hóa chu trình cấp phôi.
Tại Tổng kho Inox Havi, chúng tôi trang bị hệ thống dây chuyền xả băng CNC trục dao vonfram tốc độ cao, nhận phân phối phôi sẵn có và gia công chia cuộn trực tiếp từ cuộn inox nguyên khổ đạt dung sai bề rộng siêu hẹp ±0.05mm, mép xẻ phẳng mịn không bavia cho các mác inox SUS 304, 201, 316 và 430.
📞 Tư vấn thông số khe hở dao & Nhận báo giá phôi xẻ băng sỉ tốt nhất: Hotline: 0963.800.396

Hình 1: Thành phẩm cuộn xẻ băng inox (slitted strip coil) được chia cuộn chính xác theo yêu cầu kỹ thuật tại xưởng Inox Havi.
Nội Dung Bài Viết
Toggle1. Xẻ băng inox cuộn là gì? Giải pháp loại bỏ 100% hao hụt mép cho xưởng dập
Gia công xẻ băng inox cuộn giúp chuyển đổi cuộn thép nguyên bản thành các dải băng đúng quy cách, giúp doanh nghiệp tiết kiệm 5%–8% chi phí phôi liệu và tăng gấp đôi tốc độ dập liên tục.
Trong chuỗi cung ứng kim khí tấm cuộn, các nhà máy luyện kim tiêu chuẩn quốc tế (như Posco Hàn Quốc, Hyundai Steel, Yusco Đài Loan hay Tisco) chỉ sản xuất cuộn nguyên khổ ở 4 kích thước tiêu chuẩn: 1.000mm, 1.219mm (4 feet), 1.500mm (5 feet) hoặc 1.524mm. Tuy nhiên, dây chuyền dập chi tiết linh kiện cơ khí, dập bát kẹp xà gồ, máng dẫn cáp, lá tản nhiệt hay vỏ thiết bị chỉ sử dụng các bản phôi hẹp từ 12mm đến 400mm.
Khi doanh nghiệp tự pha cắt tôn cuộn bằng máy cắt thủy lực thông thường hoặc máy xẻ thủ công, xưởng sản xuất sẽ vấp phải 3 điểm nghẽn nghiêm trọng:
❌ Hao hụt vật tư từ 5% – 8%
Pha cắt thủ công tạo ra các dải biên vụn không thể tái sinh, gây thất thoát hàng chục triệu đồng trên mỗi tấn inox nguyên liệu.
❌ Gờ bavia & Cong vặn mép
Mép cắt có bavia sắc nhọn gây mòn rách khuôn dập, xước bề mặt chi tiết và gây kẹt băng khi chạy máy dập tốc độ cao.
❌ Gián đoạn chuyền sản xuất
Thay vì cấp cuộn tự động hàng nghìn mét liên tục, công nhân phải dừng máy liên tục để nạp từng thanh phôi cắt ngắn.
Sử dụng phôi xẻ băng inox cuộn chuyên dụng từ Inox Havi giải quyết triệt để toàn bộ các khó khăn trên. Dải băng được cuộn thành từng bánh strip tròn đều, mép phẳng mịn, cấp thẳng vào trục gá máy dập (decoiler) giúp nâng cao năng suất gia công lên gấp 2–3 lần.

Hình 2: Sơ đồ dải thông số kỹ thuật xẻ băng cuộn inox tại Inox Havi: dải độ dày 0.3mm – 3.0mm, tùy biến khổ rộng và đường kính lõi theo máy dập.
2. Năng lực cung cấp & Dải thông số kỹ thuật xẻ băng tại Inox Havi
Dây chuyền xả băng CNC tự động tại xưởng HaVi sở hữu dàn dao hợp kim vonfram đạt độ cứng HRC 62–65, căn chỉnh khe hở điện tử cho phép kiểm soát dung sai bề rộng cực đại chỉ ±0.05mm.
Dưới đây là bảng thông số năng lực cung ứng phôi và gia công xẻ băng inox chi tiết tại tổng kho HaVi:
| HẠNG MỤC KỸ THUẬT | DẢI NĂNG LỰC GIA CÔNG (HAVI) | TIÊU CHUẨN ĐỐI CHIẾU |
|---|---|---|
| Chủng loại mác thép | SUS 304, SUS 304L, SUS 201, SUS 316, SUS 316L, SUS 430 | ASTM A240 / JIS G4305 |
| Dải độ dày phôi (Thickness) | 0.30mm – 3.00mm (Cán nguội 2B, BA, No.4, Hairline) | Dung sai độ dày ASTM A480 |
| Chiều rộng xẻ băng (Slit Width) | 10.0mm – 1.500mm (Cắt chính xác theo bản vẽ chi tiết) | Dung sai chiều rộng ±0.05mm |
| Đường kính trong lõi (ID) | 200mm, 300mm, 400mm, 508mm (Kèm lõi giấy hoặc ống thép) | Khớp chuẩn trục xả máy dập |
| Đường kính ngoài tối đa (OD) | Lên đến 1.600mm (Trọng lượng cuộn từ 50kg đến 3.000kg) | Theo tải trọng cẩu trục xưởng |
| Bảo vệ bề mặt dải băng | Phủ film PVC Laser, PE chống trầy, hoặc chèn giấy lót (Interleaf) | Đảm bảo bề mặt không tì vết |

Hình 3: Dây chuyền xả băng cuộn tự động hóa hiện đại giúp đường cắt phẳng tuyệt đối, loại bỏ hiện tượng cong vặn mép.
3. So sánh 4 mác inox xẻ băng thông dụng: SUS 304, 201, 316 và 430
Việc lựa chọn đúng mác thép và cấp độ cứng (Temper: Annealed, 1/2H, 3/4H, Full Hard) quyết định 90% chất lượng của chi tiết uốn gấp, độ đàn hồi và khả năng chống oxy hóa trong môi trường thực tế.
| MÁC INOX | CẤP ĐỘ CỨNG PHỔ BIẾN | ĐẶC TÍNH CƠ LÝ NỔI BẬT | ỨNG DỤNG KHUYẾN NGHỊ |
|---|---|---|---|
| Inox 304 / 304L | Mềm (Soft Annealed), 1/4H, 1/2H, 3/4H, Full Hard | Kháng ăn mòn cực tốt, không nhiễm từ tính, độ dẻo cao cho phép chấn uốn 180° không rạn mép. | Phụ kiện ô tô, đai kẹp đường ống hóa chất, máng cáp điện, bồn nhiệt |
| Inox 201 | 1/2H, 3/4H, Full Hard | Hàm lượng Mangan cao tạo độ cứng lớn, chịu lực tốt, giá thành tiết kiệm 30%–40% so với 304. | Nẹp chỉ trang trí chữ T/U/V, kẹp nhôm kính, khung vỏ thiết bị gia dụng |
| Inox 316 / 316L | Mềm (Annealed) | Bổ sung 2.0% Molypden (Mo), kháng vượt trội axit hữu cơ, muối mặn và hóa chất ăn mòn mạnh. | Thiết bị y tế, giàn khoan dầu khí biển, nhà máy chế biến dược phẩm |
| Inox 430 | Mềm (Soft) | Thép không gỉ dòng Ferritic, có từ tính (hút nam châm), dẫn nhiệt nhanh, chi phí nguyên liệu thấp nhất. | Mặt đáy nồi chảo bếp từ, cánh cửa lồng máy giặt, chi tiết tán nhiệt |

Hình 4: Tổng kho Inox Havi luôn có sẵn lượng lớn phôi cuộn xẻ băng các mác 304, 201, 316 phục vụ giao hàng trong ngày.
4. Bảng báo giá xẻ băng inox cuộn & Chi phí gia công mới nhất 2026
Inox Havi công khai bảng giá bán sỉ phôi cuộn xẻ sẵn và đơn giá gia công xẻ thuê theo kg, cam kết mức giá cạnh tranh trực tiếp từ tổng kho nhập khẩu chính ngạch.
Đơn giá vật tư biến động phụ thuộc vào chỉ số niken trên sàn giao dịch kim loại thế giới (LME), tỷ giá và quy cách bề mặt (2B mờ, BA bóng gương, No.4 hairline). Nếu quý khách cần tham khảo thêm đơn giá các dạng cuộn khổ rộng khác, hãy xem thêm báo giá cuộn inox của HaVi.
| DANH MỤC PHÔI / DỊCH VỤ | ĐỘ DÀY (MM) | ĐƠN GIÁ SỈ (VNĐ/KG) | GHI CHÚ CHẤT LƯỢNG |
|---|---|---|---|
| Cuộn xẻ băng Inox 304 (2B/BA) | 0.30mm – 0.80mm | 58.000 – 66.000 đ | Phôi nhập khẩu Posco/Yusco |
| Cuộn xẻ băng Inox 304 (2B/No.1) | 1.00mm – 3.00mm | 54.000 – 62.000 đ | Đầy đủ CO/CQ chứng chỉ gốc |
| Cuộn xẻ băng Inox 201 (2B/BA) | 0.30mm – 1.50mm | 38.000 – 44.000 đ | Bề mặt bóng đẹp, có phủ film PE |
| Cuộn xẻ băng Inox 316L (2B/BA) | 0.50mm – 3.00mm | 88.000 – 105.000 đ | Chuẩn chịu axit clohydric & muối biển |
| Gia công xẻ cuộn thuê (Gia công) | 0.30mm – 3.00mm | 400 – 1.200 đ/kg | Tùy số lượng dao xẻ & sản lượng lô |
* Ghi chú: Đơn giá trên áp dụng cho đơn hàng tiêu chuẩn. Với các đơn hàng dự án lớn trên 3 tấn hoặc hợp đồng cung cấp phôi định kỳ hàng tháng, xin vui lòng gọi 0963.800.396 để nhận chính sách chiết khấu trực tiếp từ ban giám đốc.

Hình 5: Cận cảnh mép xẻ sắc nét, không gờ xước, bề mặt BA sáng bóng gương đáp ứng đúng tiêu chuẩn cấp phôi cho máy dập CNC.
5. Tiêu chuẩn nghiệm thu 5 bước & Quy cách đóng gói xuất khẩu tại Inox Havi
Để từng cuộn xẻ băng khi đến tay nhà máy khách hàng đạt độ chính xác cơ khí cao nhất, Inox Havi tuân thủ quy trình kiểm tra chất lượng 5 công đoạn nghiêm ngặt:
Kiểm tra nguyên liệu đầu vào (CO/CQ):
Đo độ dày thực tế bằng thước panme điện tử Mitutoyo (Nhật Bản), soi bề mặt loại bỏ vết xước và đối chiếu mã đúc cuộn theo chứng chỉ xuất xưởng.
Cân chỉnh khe hở dao xẻ vi mô (Knife Clearance):
Cài đặt tỷ lệ hở dao 8%–12% chuẩn theo từng mác inox và độ dày, đảm bảo vết cắt thẳng đứng 90°, chiều cao bavia < 0.02mm.
Khử cong lưỡi liềm & Kiểm soát lực căng (Tension Unit):
Dàn trục ép thủy lực kiểm soát độ căng đồng đều trên toàn bộ các dải xẻ, triệt tiêu hoàn toàn hiện tượng uốn lượn mép (Camber) khi cuốn lại.
Dán màng bảo vệ bề mặt tự động:
Tùy chọn cán màng film PE/Laser hoặc chèn giấy chuyên dụng ngăn cách các lớp cuộn, chống trầy xước trong quá trình bốc dỡ và vận chuyển.
Đóng gói đai kiện pallet an toàn:
Cố định 3–4 đai nẹp quanh bánh cuộn, bọc màng co PE kín chống ẩm, đặt đứng hoặc nằm trên pallet gỗ khử trùng ISPM-15 theo yêu cầu xưởng.

Hình 6: Toàn cảnh tổng kho Inox Havi với các kiện cuộn xẻ băng được đóng gói đai nẹp pallet gỗ xuất xưởng an toàn.

Hình 7: Dải băng inox hoàn thiện được cuốn tròn đều mép, sẵn sàng cấp vào dây chuyền sản xuất tự động của nhà máy.
Câu hỏi thường gặp về xẻ băng inox cuộn (FAQ)
1. Chiều rộng xẻ băng nhỏ nhất mà Inox Havi có thể thực hiện là bao nhiêu?
Inox Havi có thể xẻ các dải băng inox có chiều rộng nhỏ nhất từ 10.0mm đối với dải độ dày từ 0.3mm đến 1.0mm. Với các yêu cầu khổ siêu hẹp (< 10mm), quý khách vui lòng gửi bản vẽ để kỹ thuật kiểm tra cối dao chuyên dụng.
2. Dung sai chiều rộng sau khi xẻ băng đạt bao nhiêu mm?
Dung sai chiều rộng chuẩn tại xưởng Havi đạt ±0.05mm (đối với phôi mỏng 0.3 – 1.2mm) và ±0.10mm (đối với phôi dày 1.5 – 3.0mm), đảm bảo phôi cấp vào khuôn dập tự động không bị kích biên hay lệch tâm.
3. Inox Havi có nhận gia công xẻ cuộn từ phôi của khách hàng mang tới không?
Có. Bên cạnh việc phân phối phôi trọn gói, chúng tôi nhận gia công xả băng thuê từ cuộn inox của đối tác với đơn giá chỉ từ 400 – 1.200 đ/kg tùy thuộc vào số lượng đường xẻ và khối lượng lô hàng gia công.
4. Đơn hàng tối thiểu (MOQ) khi đặt xẻ băng inox là bao nhiêu?
Inox Havi hỗ trợ linh hoạt: nhận từ các đơn hàng mẫu dập thử nghiệm chỉ 50kg – 100kg cho đến các đơn hàng thương mại quy mô hàng chục tấn cho các nhà máy tại KCN Bắc Ninh, Hưng Yên, Hải Phòng, Hà Nội.
5. Sản phẩm cuộn xẻ băng có đi kèm chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ không?
100% lô hàng inox xẻ băng xuất xưởng tại HaVi đều đi kèm bản sao chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng nhà máy (CQ / Mill Test Certificate) khớp chuẩn mã lô cuộn luyện kim ban đầu.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HAVI VIỆT NAM
Văn phòng đại diện: B04-L09 Biệt thự An Phú, Khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Tổng kho & Xưởng gia công xả băng: KCN Phùng Xá, Thạch Thất, Hà Nội
Hotline tư vấn kỹ thuật xẻ cuộn (24/7): 0963.800.396
Email: ctcphavivn@gmail.com | Website: https://havivietnam.com





