Nội Dung Bài Viết
ToggleTấm inox 304 dày 1mm (tương đương Gauge 19 hoặc 20 tiêu chuẩn quốc tế) là độ dày phôi kim loại tấm được ứng dụng rộng rãi nhất trong ngành gia công cơ khí chế tạo, quảng cáo và trang trí nội ngoại thất hiện đại. Với khối lượng barem chuẩn 7.93 kg/m² (tấm khổ 1220 × 2440 mm nặng 23.59 kg) cùng dung sai cán nguội kiểm soát chặt chẽ theo tiêu chuẩn ASTM A480 (±0.04 mm), vật liệu này sở hữu sự cân bằng lý tưởng giữa độ cứng kết cấu và độ dẻo dai kéo giãn (≥ 40%).
Đặc tính mạng tinh thể Austenitic cho phép tấm inox 1mm dễ dàng thực hiện các nguyên công chấn gập CNC góc vuông sắc nét, dập sâu định hình và cắt laser khí Nitơ mà không để lại bavia hay nứt xé cạnh viền. Tổng kho Havi cung cấp các chủng loại tấm inox 304 dày 1mm và cuộn inox 304 dày 1mm chuẩn ly bề mặt 2B, BA, No.4 Hairline bọc màng Laser Film chuyên dụng, đồng thời nhận gia công định hình khép kín theo đúng bản vẽ thiết kế.
📞 Tư vấn kỹ thuật gia công & Đặt hàng phôi tấm 1mm đủ ly: Hotline: 0963.800.396

Hình 1: Phôi tấm inox 304 dày 1mm bề mặt mịn phẳng tuyệt đối, chuẩn bị đưa vào máy chấn CNC công nghiệp.
Trong gia công cơ khí chính xác, độ dày thực tế và dung sai phôi quyết định trực tiếp đến độ ăn khớp của các chi tiết lắp ghép. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của tấm inox 304 dày 1.0mm cán nguội (Cold Rolled):
| CHỈ TIÊU KỸ THUẬT | GIÁ TRỊ TIÊU CHUẨN | DUNG SAI CHO PHÉP | Ý NGHĨA ỨNG DỤNG |
|---|---|---|---|
| Độ dày danh định (Nominal Thickness) | 1.00 mm (0.0394 inch) | ±0.04 mm (ASTM A480) | Độ dày thực tế nằm trong dải 0.96 – 1.04 mm. |
| Khối lượng trên 1m² diện tích | 7.93 kg/m² | ±0.3 kg/m² | Căn cứ tính toán tổng trọng lượng kết cấu khung vỏ. |
| Trọng lượng tấm khổ 1000 × 2000 mm | 15.86 kg/tấm | Theo barem chuẩn | Khổ nhỏ gọn, 1 công nhân có thể dễ dàng khuân vác. |
| Trọng lượng tấm khổ 1220 × 2440 mm | 23.59 kg/tấm | Theo barem chuẩn | Khổ chuẩn quốc tế (4×8 ft), tối ưu hóa diện tích cắt xẻ. |
| Độ giãn dài tương đối (Elongation A50) | ≥ 40% | Theo ASTM A240 | Đảm bảo góc chấn gấp sắc sảo, không bị tét nứt rạn. |
👉Vuốt ngang bảng để xem chi tiết barem khối lượng và dung sai kỹ thuật trên thiết bị di động.
Nhiều xưởng cơ khí băn khoăn liệu có thể thay thế tấm inox 304 dày 1mm bằng tấm inox 201 1mm để hạ giá thành hay không. Hãy cùng xem xét sự khác biệt luyện kim quyết định đến chất lượng gia công:
| TIÊU CHÍ GIA CÔNG | TẤM INOX 304 DÀY 1MM | TẤM INOX 201 DÀY 1MM |
|---|---|---|
| Độ dẻo kéo dãn (Elongation) | ≥ 40% (Rất dẻo dai) | ≈ 25% – 30% (Khá cứng, dễ nứt) |
| Khả năng dập sâu định hình | Xuất sắc, không bị rách tai thỏ (No Earring) | Kém, viền dập dễ bị rách mép do hàm lượng Mangan cao |
| Tổn hao dao cụ chấn / cắt | Bình thường, tuổi thọ lưỡi cắt cao | Mòn dao chấn và đai mài gấp 1.5 lần do độ cứng cao |
Tùy thuộc vào yêu cầu thẩm mỹ của sản phẩm thành phẩm, tấm inox 304 dày 1mm được gia công bề mặt theo 3 tiêu chuẩn phổ biến nhất:
Bề mặt có màu xám mờ đồng đều sau quá trình ủ và cán tinh nhẹ. Độ nhám bề mặt Ra ≤ 0.8 μm. Đây là bề mặt tiêu chuẩn phổ biến nhất, ứng dụng gia công bồn bể công nghiệp, thiết bị bếp ăn nhà hàng, máng cáp điện và các chi tiết kết cấu kín bên trong.
Được ủ bóng trong lò chân không chứa khí Hydro (Bright Annealed), bề mặt đạt độ phản chiếu bóng gương sáng lóa, bắt mắt. Tấm 1mm bề mặt BA chuyên dùng làm chóa đèn phản quang, ốp trần thang máy, thiết bị y tế và đồ gia dụng cao cấp.
Sử dụng đai nhám mài mịn tạo các đường vân sọc dài tinh tế (Hairline) hoặc vân sọc ngắn (No.4), phủ màng phim Laser PVC bảo vệ. Đây là vật liệu số 1 cho cửa thang máy, bảng hiệu quảng cáo cao cấp, tủ bếp hiện đại và ốp sảnh khách sạn sang trọng.

Hình 2: Cắt laser tấm inox 304 dày 1mm bằng máy Laser Fiber CNC công suất lớn tại xưởng gia công Havi.
Do độ dày 1mm thuộc nhóm phôi mỏng nhưng lại có độ cứng và hệ số biến cứng nguội cao hơn thép carbon thông thường, quá trình gia công cần tuân thủ nghiêm ngặt các thông số kỹ thuật sau:
⚡ 1. Kỹ thuật cắt Laser Fiber (Fiber Laser Cutting):
• Khí hỗ trợ: Bắt buộc sử dụng khí Nitơ (N2) tinh khiết ≥ 99.99% ở áp suất cao 12 – 16 bar để thổi sạch kim loại nóng chảy. Cắt bằng Nitơ giúp vết cắt sáng bóng, không tạo lớp oxit đen, có thể hàn hoặc sơn trực tiếp mà không cần mài lại.
• Lưu ý màng bảo vệ: Đối với tấm có màng Laser Film, máy cắt laser cần chạy chế độ bay hơi màng (Vaporize film) trước khi cắt mạch chính để tránh hiện tượng cháy phồng màng làm lệch tia laser.
📐 2. Kỹ thuật chấn gấp CNC (CNC Press Brake Bending):
• Chọn khe cối chấn (Die Opening V): Với độ dày 1.0mm, khe cối V khuyến nghị tối ưu là V = 6 – 8 mm (gấp 6 – 8 lần chiều dày phôi). Bán kính mũi chày dao R ≈ 1.0 – 1.5 mm giúp góc chấn vuông góc chuẩn xác, không bị gãy nứt ranh giới hạt.
• Góc bù đàn hồi (Springback): Thép không gỉ 304 có tính đàn hồi cao hơn thép CT3 khoảng 2° – 3°. Khi chấn góc 90°, máy chấn CNC cần lập trình góc ép thực tế khoảng 87° – 88° để khi nhả chày, phôi tự bung về đúng 90°.
🔥 3. Kỹ thuật hàn TIG mỏng 1mm (TIG Welding):
• Dòng hàn: Sử dụng dòng hàn một chiều DCEN cực thấp, duy trì ở mức 40 – 60 Ampe để tránh làm thủng tấm (Burn-through). Khuyến khích sử dụng máy hàn TIG chế độ xung (Pulse TIG) để kiểm soát lượng nhiệt đưa vào mối hàn.
• Chống biến dạng cong vênh: Kẹp chặt phôi bằng đồ gá nhôm hoặc đồng để tản nhiệt nhanh; chấm đính (Tack weld) cách nhau 25 – 30mm trước khi hàn kéo liên tục; thổi khí bảo vệ Argon mặt sau mối hàn (Back purging) để chân mối hàn không bị đen xỉ (hiện tượng Sugaring).
Xưởng cơ khí chính xác Havi trang bị hệ thống máy cắt Laser Fiber công suất 6000W và máy chấn CNC thủy lực đồng bộ, nhận gia công chi tiết theo bản vẽ:
| NGUYÊN CÔNG GIA CÔNG | QUY CÁCH PHÔI | ĐƠN GIÁ THAM KHẢO | CAM KẾT CHẤT LƯỢNG |
|---|---|---|---|
| 1. Cắt Laser Fiber khí Nitơ (N₂) | Tấm Inox 304 dày 1mm | 4.500 – 6.500 đ/mét cắt | Mép cắt trắng tinh, dung sai ±0.1mm. |
| 2. Chấn gấp định hình CNC | Tấm Inox 304 dày 1mm | 3.000 – 5.000 đ/nhát chấn | Góc chấn chuẩn xác, không trầy xước màng bảo vệ. |
| 3. Đột lỗ CNC / Đục hoa văn | Tấm Inox 304 dày 1mm | Theo diện tích & mật độ lỗ | Tấm lưới sàng lọc, vách ngăn trang trí. |
| 4. Cung cấp phôi tấm Tấm Inox 316 dày 1mm | Khổ 1220 × 2440 mm | 92.000 – 105.000 đ/kg | Dành riêng cho môi trường hóa chất & biển mặn. |
👉Quý khách hàng gửi file thiết kế AutoCAD (.dwg, .dxf) qua Zalo 0963.800.396 để nhận báo giá gia công thành phẩm trong vòng 15 phút.
Để phục vụ các xưởng sản xuất đồng bộ đơn hàng dự án, Havi duy trì tồn kho lớn các dòng sản phẩm liên quan:
Có. Nhờ độ giãn dài cực cao (Elongation ≥ 40%), tấm inox 304 1mm dễ dàng lốc tròn thành các đường ống dẫn gió, bồn tròn đường kính nhỏ từ Φ100mm trở lên bằng máy lốc tôn 3 trục hoặc 4 trục mà không bị rạn nứt bề mặt.
Khí Nitơ (N₂) tốt hơn vượt trội. Khi cắt bằng Oxy, phản ứng cháy tỏa nhiệt sẽ làm mép cắt inox bị xỉn đen và hình thành lớp xỉ oxit sắt bavia thô ráp. Ngược lại, khí Nitơ đóng vai trò thổi sạch kim loại nóng chảy mà không xảy ra phản ứng oxy hóa, giúp mép cắt trắng gương tinh khiết, đáp ứng hoàn hảo tiêu chuẩn thẩm mỹ cao cấp.
Được. Tấm inox 1mm bề mặt bóng gương BA hoặc sọc Hairline No.4 là phôi liệu lý tưởng để đưa vào lò mạ chân không công nghệ PVD (Physical Vapor Deposition) tạo ra các màu sắc sang trọng như: Vàng gương (Gold Mirror), Vàng hồng (Rose Gold), Đen gương (Black Titanium) và Đồng cổ (Champagne).
Do độ mỏng 1mm truyền nhiệt nhanh, để chống cong vênh cần áp dụng 3 biện pháp: (1) Sử dụng đồ gá kẹp phôi có tấm đệm đồng tản nhiệt mặt đáy; (2) Chấm đính mối hàn so le theo thứ tự từ giữa ra hai đầu; (3) Giảm cường độ dòng hàn TIG xuống 45 – 55A hoặc dùng công nghệ hàn Laser cầm tay (Laser Handheld Welding) có vùng ảnh hưởng nhiệt siêu hẹp.
Có. Bên cạnh các khổ tiêu chuẩn 1000x2000mm và 1220x2440mm, Havi sở hữu dây chuyền xả băng và chặt tấm tự động từ các cuộn inox 304 cán nguội nguyên đai nguyên kiện, sẵn sàng gia công kích thước phôi theo yêu cầu riêng để quý khách tối ưu chi phí vật tư.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HAVI VIỆT NAM – TỔNG KHO PHÔI TẤM & XƯỞNG GIA CÔNG CƠ KHÍ CHÍNH XÁC
Trụ sở chính & VPGD: B04-L09 Shopvilla An Phú, P. Dương Nội, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam.
Xưởng gia công cắt laser CNC & Tổng kho: KCN Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội & Cụm công nghiệp Phùng Xá, Thạch Thất, Hà Nội.
Hotline tư vấn kỹ thuật & Báo giá gia công: 0963.800.396
Email tiếp nhận bản vẽ kỹ thuật: ctcphavivn@gmail.com | Website: havivietnam.com