Nội Dung Bài Viết
ToggleGiá tấm inox 304 1mm trên thị trường hiện dao động từ 60.000 – 68.000 đ/kg đối với bề mặt cán nguội tiêu chuẩn (2B) và từ 68.000 – 76.000 đ/kg đối với các dòng bề mặt bóng gương (BA) hoặc sọc nhuyễn xước mờ (No.4/Hairline phủ màng Laser PVC). Quy đổi theo đơn vị tấm thành phẩm, một tấm inox 304 dày 1mm khổ thông dụng 1220 × 2440 mm (trọng lượng barem chuẩn ~23.59 kg) có giá từ 1.450.000 – 1.650.000 đ/tấm, trong khi khổ nhỏ 1000 × 2000 mm (nặng ~15.86 kg) có mức giá từ 980.000 – 1.100.000 đ/tấm.
Mức giá thực tế tại từng thời điểm phụ thuộc vào biến động giá quặng Niken trên sàn giao dịch kim loại London (LME), xuất xứ nhà máy tinh luyện (Posco Hàn Quốc, Acerinox Tây Ban Nha, Tisco) và dung sai độ dày thực tế. Là đơn vị nhập khẩu chính ngạch trực tiếp không qua trung gian, Tổng kho Havi cung cấp các kiện phôi tấm inox 304 1mm và cuộn inox 304 1mm đủ ly, bề mặt phẳng tuyệt đối, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và hỗ trợ cắt laser fiber CNC chính xác theo bản vẽ.
📞 Nhận báo giá sỉ tấm inox 304 1mm chiết khấu dự án: Hotline: 0963.800.396

Hình 1: Kiện tấm inox 304 1mm bọc màng bảo vệ bề mặt chống trầy xước, sẵn sàng xuất kho phục vụ gia công cơ khí.
Để quý khách hàng thuận tiện dự toán ngân sách vật tư, Tổng kho Havi trân trọng gửi đến bảng tính chi tiết trọng lượng và giá thành từng tấm inox 304 độ dày 1.0mm theo các kích thước hình học chuẩn quốc tế:
| QUY CÁCH KHỔ TẤM (MM) | TRỌNG LƯỢNG (KG/TẤM) | BỀ MẶT TIÊU CHUẨN | ĐƠN GIÁ BÁN SỈ (Đ/TẤM) | ỨNG DỤNG PHỔ BIẾN |
|---|---|---|---|---|
| 1. 1000 × 2000 mm | 15.86 kg | 2B / BA / No.4 | 980.000 – 1.100.000 đ | Mặt bàn bếp, tủ chạn, bảng biển quảng cáo nhỏ. |
| 2. 1220 × 2440 mm (Khổ 4×8 ft) | 23.59 kg | 2B / No.4 PVC / BA | 1.450.000 – 1.650.000 đ | Khổ chuẩn cơ khí: Ốp vách thang máy, bồn bể, máng cáp. |
| 3. 1220 × 3000 mm | 29.02 kg | 2B / No.4 Hairline | 1.780.000 – 2.020.000 đ | Gia công máng dẫn công nghiệp, thân máy chế biến. |
| 4. 1500 × 3000 mm (Khổ rộng) | 35.69 kg | 2B / No.4 Laser | 2.250.000 – 2.550.000 đ | Vỏ tủ điện ngoài trời, ống thông gió kích thước lớn. |
| 5. Khổ cắt lẻ theo kích thước yêu cầu | Theo barem thực tế | Tùy chọn | Tính theo kg phôi thực tế | Cắt laser fiber CNC chính xác dung sai ±0.2mm. |
👉Lưu ý: Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT và phí vận chuyển. Đơn hàng số lượng lớn cho công trình dự án được chiết khấu thêm từ 3% – 5% trực tiếp tại kho.
Trong giao dịch thương mại kim khí, bên bán thường báo giá theo VNĐ/kg, trong khi các đội thợ cơ khí và nhà thầu lại cần tính toán chi phí theo VNĐ/tấm để lên định mức chào thầu. Nắm vững công thức barem chuẩn giúp bạn dễ dàng tự tính toán chi phí mà không sợ bị sai lệch:
📐 Công thức tính khối lượng tấm inox 304 chuẩn kỹ thuật (ASTM A240):
Trong đó: 7.93 g/cm³ (hoặc 7930 kg/m³) là khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép không gỉ mác Austenitic 304.
Tại sao cùng độ dày 1.0mm nhưng báo giá giữa các đơn vị có thể chênh lệch từ 5.000 – 12.000 đ/kg? Dưới đây là 3 yếu tố quyết định cấu thành giá:
Bề mặt 2B mờ có chi phí kinh tế nhất (~60.000 – 65.000 đ/kg). Bề mặt BA bóng gương hoặc No.4 / Hairline đòi hỏi thêm công đoạn mài bóng và bọc màng Laser Film chuyên dụng (PVC 80 – 100 μm) để chống xước khi cắt laser, do đó đơn giá cao hơn từ 6.000 – 9.000 đ/kg.
Hàng nhập khẩu từ các tập đoàn hàng đầu thế giới như Posco (Hàn Quốc), Acerinox (Tây Ban Nha) có độ đồng đều cấu trúc mạng tinh thể cực cao, bề mặt phẳng tuyệt đối, uốn gập không nứt góc. Hàng loại 2 hoặc phôi cán lại trôi nổi có giá rẻ hơn nhưng thường bị lẫn xỉ, dễ giòn rạn khi chấn gấp.
Phôi tấm chuẩn ASTM A240 có dung sai độ dày kiểm soát chặt chẽ ở mức ±0.04mm (độ dày thực tế 0.96 – 1.00mm). Một số xưởng chào giá rẻ bằng cách cung ứng tấm “thiếu ly” (độ dày thực tế chỉ 0.85 – 0.90mm nhưng vẫn báo là 1.0mm), làm giảm khả năng chịu lực và biến dạng kết cấu.

Hình 2: Nhân viên kỹ thuật Havi đo kiểm độ dày phôi tấm 1mm đủ ly trước khi xuất xưởng bàn giao cho dự án.
Thị trường kim khí hiện nay xuất hiện nhiều mánh khóe bán hàng không trung thực. Để bảo vệ quyền lợi của doanh nghiệp, hãy ghi nhớ 4 nguyên tắc kiểm định sau:
🔍 1. Đo độ dày bằng thước Panme điện tử (Micrometer): Không nên dùng mắt thường hoặc thước cặp cơ khí thông thường. Hãy kẹp thước panme điện tử tại ít nhất 4 góc và điểm giữa của tấm inox. Hàng loại 1 mác 304 phải đạt độ dày từ 0.96 – 1.00 mm. Nếu thước đo chỉ hiển thị 0.85 – 0.90 mm, bạn đang bị bên bán “ăn bớt” tới 10% – 15% khối lượng vật liệu.
🧪 2. Dùng dung dịch thuốc thử axit chuyên dụng: Nhỏ 1 giọt axit thử inox lên bề mặt đã cạo sạch bụi bẩn và quan sát trong 1 – 2 phút:
• Nếu giọt thuốc thử giữ nguyên màu xám sáng hoặc hơi đổi màu vàng rất nhạt: Chuẩn xác là mác Inox 304 (chứa ≥ 8.0% Niken).
• Nếu giọt thuốc thử chuyển sang màu đỏ gạch sẫm chỉ sau 20 giây: Đó là Inox 201 pha tạp (chỉ chứa ~1% Niken và bù Mangan), rất nhanh bị rỉ sét khi để ngoài trời.
🛡️ 3. Kiểm tra màng film bảo vệ phù hợp công nghệ cắt: Nếu xưởng sử dụng máy cắt Laser Fiber công suất lớn, hãy yêu cầu đơn vị cung cấp giao loại tấm bọc màng Laser Film đen trắng (Laser Film 80 – 100 micron). Nếu dùng nhầm màng PE xanh thông thường, tia laser sẽ làm chảy màng bám chặt vào cạnh cắt gây xỉn đen và cháy biên dạng.
📑 4. Yêu cầu chứng chỉ Mill Test Certificate & Hóa đơn VAT hợp pháp: Một nhà cung ứng uy tín luôn sẵn sàng cung cấp phiếu kết quả kiểm tra thành phần cơ lý tính (Mill Test Report) có đóng dấu sao y, thể hiện rõ Heat No trùng khớp với tem nhãn trên kiện thép.
Độ dày 1mm là dạng phôi mỏng, rất dễ bị móp méo mép hoặc lượn sóng bề mặt nếu khâu bốc dỡ và lưu kho không đúng quy trình kỹ thuật:
Bên cạnh tấm inox 304 độ dày 1mm, Tổng kho Havi cung ứng đồng bộ đầy đủ các chủng loại phôi thép không gỉ để quý khách tối ưu chi phí vận chuyển gộp đơn:
| CHỦNG LOẠI PHÔI THÉP | ĐỘ DÀY / QUY CÁCH | ĐƠN GIÁ BÁN SỈ (Đ/KG) | CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG |
|---|---|---|---|
| 1. Tấm Inox 304 Cán Nguội (2B/No.4) | Dày 0.4 – 3.0 mm | 60.000 – 68.000 đ/kg | Sẵn hàng nguyên tấm hoặc cắt laser theo bản vẽ. |
| 2. Tấm Inox 316 Kháng Muối & Hóa Chất | Dày 0.5 – 50.0 mm | 92.000 – 105.000 đ/kg | Chuyên dụng đóng tàu biển, bồn axit, y tế. |
| 3. Cuộn Inox 304 Cán Nguội Khổ Rộng | Dày 0.3 – 3.0 mm | 56.000 – 63.000 đ/kg | Hỗ trợ xả băng, chặt tấm theo quy cách riêng. |
| 4. Hộp Inox 304 Vuông & Chữ Nhật | 10×10 – 100×100 mm | 64.000 – 72.000 đ/kg | Đầy đủ hộp công nghiệp và hộp trang trí No.4. |
👉Tổng kho Havi có xe tải chuyên dụng hỗ trợ giao hàng tận xưởng trên toàn quốc trong vòng 24 giờ kể từ khi chốt đơn.
Theo barem kỹ thuật khối lượng riêng thép không gỉ 304 (D = 7.93 g/cm³), công thức tính trọng lượng là: m = D × T × W × L = 7.93 × 1 × 1.22 × 2.44 ≈ 23.59 kg/tấm.
Với trọng lượng ~23.59 kg/tấm và đơn giá sỉ từ 60.000 – 68.000 đ/kg, một tấm inox 304 dày 1mm khổ 1220 × 2440 mm bề mặt 2B có giá dao động từ 1.450.000 – 1.650.000 đ/tấm. Nếu chọn bề mặt xước Hairline bọc màng Laser, đơn giá khoảng 1.650.000 – 1.800.000 đ/tấm.
Không bị rỉ sét trong điều kiện thời tiết ngoài trời thông thường. Inox 304 chứa tối thiểu 18% Crom và 8% Niken tạo màng thụ động chống oxy hóa tự nhiên bền vững. Tuy nhiên, nếu công trình nằm sát mép biển trong bán kính dưới 1km hoặc tiếp xúc dung dịch muối đậm đặc, quý khách nên cân nhắc chuyển sang dùng mác Inox 316 để ngăn ngừa ố vàng.
Có. Havi nhận bán lẻ từ 1 tấm và cung cấp dịch vụ cắt xẻ phôi laser fiber CNC, chấn gấp định hình theo bản vẽ kỹ thuật của khách hàng với độ chính xác cao, giúp khách hàng tiết kiệm tối đa phế liệu đầu thừa đuôi thẹo.
Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp phòng dự án của Havi qua Hotline 0963.800.396 hoặc gửi bản vẽ khối lượng vào email ctcphavivn@gmail.com. Đơn hàng từ 500kg trở lên được áp dụng chính sách giá sỉ nhà máy kèm miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HAVI VIỆT NAM – TỔNG KHO VẬT TƯ THÉP KHÔNG GỈ HÀNG ĐẦU
Trụ sở chính & VPGD: B04-L09 Shopvilla An Phú, P. Dương Nội, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam.
Tổng kho phân phối phôi tấm: KCN Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội & Cụm công nghiệp Phùng Xá, Thạch Thất, Hà Nội.
Hotline báo giá nhanh 24/7: 0963.800.396
Email tiếp nhận đơn hàng: ctcphavivn@gmail.com | Website: havivietnam.com